Cách dùng "劳驾 青蒲在外头等我 是" (láo jià qīng pú zài wài tou děng wǒ shì) trong hội thoại tiếng Trung
劳驾 青蒲在外头等我 是
Làm phiền rồi. Thanh Bồ ở ngoài chờ ta. Dạ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
3:11
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这边请 | zhè biān qǐng | mời bên này. |
| 2▶ | 劳驾 青蒲在外头等我 是 | láo jià qīng pú zài wài tou děng wǒ shì | Làm phiền rồi. Thanh Bồ ở ngoài chờ ta. Dạ. |
| 3 | 见过三爷 | jiàn guò sān yé | Bái kiến Tam gia. |
More Clips From Episode
Total 104 clips (Page 3 of 6)
HSK 6
0:03s
kuài qǐng duō xiè fū rén wǒ hái dé huí qù xiàng wǒ jiā shì zi yé fù mìngMau lên, mời. Đa tạ phu nhân, ta còn phải về phủ báo cáo với thế tử,

HSK 6
0:03s
yǐ jīng shòu dào jiào xùn le nǐ shuō dé kě qīng qiǎoĐã học được bài học rồi? Con nói nghe thật nhẹ nhàng.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
gù fǔ yī yīng chī chuān yòng dù nǎ yī yàng bú shìmọi chi tiêu trong Cố phủ có cái nào không phải là dùng

HSK 4
0:03s
jiù nín nà diǎn yín zi dào dǐ néng yǎng dé huó jǐ gè rénmột chút tiền đó của ông thì nuôi được mấy người.

HSK 4
0:03s
nín jiù kàn zài wǒ shí yuè huái tāi bù róng yì de fèn shàngLão gia hãy nể tình ta mang thai 10 tháng khó nhọc,

HSK 6
0:03s
bù jǐn fáng ài wǒ de guān yùn yě fáng ài tā zì jǐkhông chỉ cản trở con đường làm quan của ta, mà còn cản trở nó.












