Cách dùng "一个个满肚子的心眼儿" (yí gè gè mǎn dǔ zi de xīn yǎn ér) trong hội thoại tiếng Trung
一个个满肚子的心眼儿
đứa nào cũng đầy âm mưu quỷ kế.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
0:46
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 什么等不等的 我不像你们 | shén me děng bù děng de wǒ bù xiàng nǐ men | Cái gì mà chờ? Ta không giống các con, |
| 2▶ | 一个个满肚子的心眼儿 | yí gè gè mǎn dǔ zi de xīn yǎn ér | đứa nào cũng đầy âm mưu quỷ kế. |
| 3 | 我问你 你到底是怎么想的 | wǒ wèn nǐ nǐ dào dǐ shì zěn me xiǎng de | Ta hỏi con, thật ra con đang nghĩ gì? |
More Clips From Episode
Total 104 clips (Page 3 of 6)
HSK 6
0:03s
kuài qǐng duō xiè fū rén wǒ hái dé huí qù xiàng wǒ jiā shì zi yé fù mìngMau lên, mời. Đa tạ phu nhân, ta còn phải về phủ báo cáo với thế tử,

HSK 6
0:03s
yǐ jīng shòu dào jiào xùn le nǐ shuō dé kě qīng qiǎoĐã học được bài học rồi? Con nói nghe thật nhẹ nhàng.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
gù fǔ yī yīng chī chuān yòng dù nǎ yī yàng bú shìmọi chi tiêu trong Cố phủ có cái nào không phải là dùng

HSK 4
0:03s
jiù nín nà diǎn yín zi dào dǐ néng yǎng dé huó jǐ gè rénmột chút tiền đó của ông thì nuôi được mấy người.

HSK 4
0:03s
nín jiù kàn zài wǒ shí yuè huái tāi bù róng yì de fèn shàngLão gia hãy nể tình ta mang thai 10 tháng khó nhọc,

HSK 6
0:03s
bù jǐn fáng ài wǒ de guān yùn yě fáng ài tā zì jǐkhông chỉ cản trở con đường làm quan của ta, mà còn cản trở nó.












