Cách dùng "以莫须有的罪名" (yǐ mò xū yǒu de zuì míng) trong hội thoại tiếng Trung
以莫须有的罪名
với tội danh bịa đặt
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
27:05
TMDB ID
270857
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 罔顾事实 | wǎng gù shì shí | bất chấp sự thật |
| 2▶ | 以莫须有的罪名 | yǐ mò xū yǒu de zuì míng | với tội danh bịa đặt |
| 3 | 将我告上法庭 | jiāng wǒ gào shàng fǎ tíng | đã kiện tôi ra tòa |
More Clips From Episode
Total 226 clips (Page 6 of 12)
HSK 5
0:03s
chū zhōng jiā zhǎng huì nǐ yě zǒng méi qù bù rán zǎo rèn shí le shì beiHọp phụ huynh hồi cấp hai bà cũng không đi. Không thì quen nhau từ lâu rồi. Đúng vậy đó.

HSK 4
0:03s
xiǎo míng zhè hái zi duō hǎo de gū niáng a wǒ kě xǐ huān tā leXiaoming là đứa con gái tốt lắm. Tôi quý cô bé lắm.

HSK 7
0:03s
chī le sān gōng jīn dàn gāo rén xiū kè le wǒ dāng shí zhèng hǎo zài chǎngăn hết 3 kg bánh ngọt. Rồi bị ngất xỉu. Lúc đó tôi tình cờ có mặt ở đó.

HSK 4
0:03s
qián qián hòu hòu yī yào fèi huā le xiǎo liǎng qiān zhè shì piào jù nǐ kàn zěn me suànTiền thuốc men trước sau gần 2.000 tệ. Đây là hóa đơn, bà tính sao thì tính.

HSK 5
0:03s
zhè qián wǒ gēn rèn xiǎo míng shuō le wǒ huì hái de gàn shá lái zhǎo wǒ mā yaChuyện tiền này tôi đã nói với Xiaoming rồi. Tôi sẽ hoàn lại. Tìm mẹ tôi làm gì vậy?

HSK 5
0:03s
tā xiàn zài méi shì ér le shì wǒ huā qián bǎ tā zhì hǎo deBây giờ cậu ấy đã ổn rồi. Chính tôi bỏ tiền chữa cho cậu ấy.

HSK 2
0:03s
nǐ hái nǐ ná shén me hái bù dōu shì nǐ mā de qián maMày trả? Mày lấy gì mà trả? Chẳng phải toàn tiền của mẹ mày sao?

HSK 6
0:03s
wǒ bù guǎn tā yào guǎn shuí yào nǐ héng shén me yaTôi không hỏi bà ấy thì hỏi ai? Bà làm gì mà hống hách vậy?

HSK 5
0:03s
tā zài yù cái shàng gāo zhōng jiāng lái shì yào kǎo míng pái dà xué deCon bé đang học cấp ba ở trường Dục Tài. Tương lai phải thi vào đại học danh tiếng.

HSK 4
0:03s
shèng xià de wǒ yuè dǐ zhī qián hái nǐ zhè hái chà tǐng duōPhần còn lại Con sẽ trả mẹ trước cuối tháng Vẫn còn thiếu nhiều lắm

HSK 6
0:03s
yī huì er sòng huò de lái le zán ná shá gěi rén jiāLát nữa người giao hàng đến Mình lấy gì mà trả người ta

HSK 4
0:03s
yào bù zhè qián nǐ xiān liú zhe yuè dǐ zhī qián hái wǒ piào jù gěi wǒHay là số tiền này con giữ lại trước Trước cuối tháng trả lại mẹ Đưa biên lai cho mẹ

HSK 4
0:03s
méi shì ér wǒ wǒ kěn dìng néng zhǎo dào bàn fǎ huán qián de méi shì érKhông sao đâu Con... con nhất định sẽ tìm được cách trả nợ Không sao đâu

HSK 5
0:03s





