Cách dùng "以莫须有的罪名" (yǐ mò xū yǒu de zuì míng) trong hội thoại tiếng Trung
以莫须有的罪名
với tội danh bịa đặt
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
27:05
TMDB ID
270857
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 罔顾事实 | wǎng gù shì shí | bất chấp sự thật |
| 2▶ | 以莫须有的罪名 | yǐ mò xū yǒu de zuì míng | với tội danh bịa đặt |
| 3 | 将我告上法庭 | jiāng wǒ gào shàng fǎ tíng | đã kiện tôi ra tòa |
More Clips From Episode
Total 226 clips (Page 7 of 12)
HSK 7
0:03s
zěn me huì chū xiàn zài bā yuè fèn de diāo xiàng lǐ biān neSao lại có thể xuất hiện Trong bức tượng tháng 8 được?

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
zěn me yí gè rén lái yě bù shuō yī shēngSao lại đến một mình vậy Cũng chẳng báo một tiếng

HSK 4
0:03s
rú guǒ hán cháo lái le duàn shù huì bú huì tí qián luò yèNếu sóng lạnh ập đến Cây đoạn có rụng lá sớm không

HSK 6
0:03s
yuán běn zhè běn rì jì bú shì zhè me xiě deBan đầu cuốn nhật ký này Không được viết như vậy

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
lǐ duì nǐ zǎ zhī dào shì ān xī mù yuánĐội trưởng Lý Sao anh biết là Nghĩa trang An nghỉ?

HSK 4
0:03s
kàn lái xiǎo shuō gēn zhè ge àn zi zhēn yǒu guān xìCó vẻ cuốn tiểu thuyết với vụ án này Thực sự có liên quan

HSK 6
0:03s
zhè yǔ zán men cāi cè de dì yī àn fā dì diǎn bù móu ér héĐiều này trùng khớp với địa điểm xảy ra vụ án đầu tiên mà chúng ta đã suy đoán

HSK 5
0:03s
zhè gēn qǐ diǎn zhōng xué de fān xiū shí jiān shì yí zhì deĐiều này trùng với thời gian trường trung học Khởi Điểm được cải tạo

HSK 7
0:03s
zán men de shī jiǎn bào gào shì jǐng chuí duàn lièBáo cáo khám nghiệm tử thi của chúng ta Là gãy đốt sống cổ

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
zài tíng shàng chū shì rì jì zuò wéi zhèng jù nemà đưa nhật ký ra tòa làm bằng chứng không?





