Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "那姓陈的不识抬举" (nà xìng chén de bù shí tái jǔ) trong hội thoại tiếng Trung

那姓陈的不识抬举

nà xìng chén de bù shí tái jǔ

Tên họ Trần không biết điều,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
2:23
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我捐官的事情 您看wǒ juān guān de shì qíng nín kànchuyện ta đóng tiền làm quan, huynh xem...
2那姓陈的不识抬举nà xìng chén de bù shí tái jǔTên họ Trần không biết điều,
3但我还有别的路子dàn wǒ hái yǒu bié de lù zinhưng ta còn cách khác.

More Clips From Episode

Total 80 clips (Page 2 of 4)
要想让一个人 不声不响地永远消失
HSK 5
0:03s
yào xiǎng ràng yí gè rén bù shēng bù xiǎng dì yǒng yuǎn xiāo shīmuốn khiến một người âm thầm biến mất vĩnh viễn

现在这会儿 那可就说不清楚了 这里边的人出不来
HSK 3
0:03s
xiàn zài zhè huì er nà kě jiù shuō bù qīng chǔ le zhè lǐ biān de rén chū bù láiBây giờ không thể nói chắc được. Người bên trong không ra được,

被大雪堵了十几天 这根本就过不去
HSK 7
0:03s
bèi dà xuě dǔ le shí jǐ tiān zhè gēn běn jiù guò bù qùbị tuyết lớn chặn mười mấy ngày, không thể chở qua được.

这怎么能行呢 这上面也没写你的名字
HSK 3
0:03s
zhè zěn me néng xíng ne zhè shàng miàn yě méi xiě nǐ de míng zìVậy sao mà được. Trên này không viết tên cậu,

慢点 烫啊 你怎么现在才拿出来呀
HSK 6
0:03s
màn diǎn tàng a nǐ zěn me xiàn zài cái ná chū lái yaTừ từ, bỏng đấy. Sao giờ huynh mới lấy ra hả?

你一个外乡人 怎么知道我们本地人
HSK 1
0:03s
nǐ yí gè wài xiāng rén zěn me zhī dào wǒ men běn dì rénSao người đến từ nơi khác như ngài lại biết người bản địa bọn ta

我这叫作入乡随俗
HSK 4
0:03s
wǒ zhè jiào zuò rù xiāng suí súTa làm thế gọi là nhập gia tùy tục.

那你多吃点 多吃点就不想了
HSK 2
0:03s
nà nǐ duō chī diǎn duō chī diǎn jiù bù xiǎng leVậy cô ăn nhiều vào. Ăn nhiều sẽ không nhớ nữa.

不认得 脸生
HSK 3
0:03s
bù rèn de liǎn shēngKhông quen, người lạ.

但他们是有备而来
HSK 2
0:03s
dàn tā men shì yǒu bèi ér láiNhưng chúng có chuẩn bị mới đến.

但这田本昌还留在南京
HSK 4
0:03s
dàn zhè tián běn chāng hái liú zài nán jīngNhưng Điền Bản Xương vẫn ở Nam Kinh

随时观察他有什么动静
HSK 7
0:03s
suí shí guān chá tā yǒu shén me dòng jìngluôn chú ý quan sát động thái của hắn.

你到底还当不当 自己是田墨的掌事了
HSK 4
0:03s
nǐ dào dǐ hái dāng bù dàng zì jǐ shì tián mò de zhǎng shì leRốt cuộc huynh có còn xem mình là chưởng sự của mực Điền gia không?

你自己没用 拿不下公主府司墨
HSK 2
0:03s
nǐ zì jǐ méi yòng ná bù xià gōng zhǔ fǔ sī mòBản thân muội vô dụng, không giành được quyền cung ứng mực cho phủ công chúa,

倒寻起我的不是来了
HSK 7
0:03s
dào xún qǐ wǒ de bú shì lái lelại đi bắt bẻ lỗi của ta.

能不再受制于人 能往宽广的正路上走
HSK 7
0:03s
néng bù zài shòu zhì yú rén néng wǎng kuān guǎng de zhèng lù shàng zǒukhông bị người khác kìm kẹp nữa, có thể đi trên con đường đàng hoàng rộng rãi.

这田家还轮不到你来教训我
HSK 6
0:03s
zhè tián jiā hái lún bú dào nǐ lái jiào xùn wǒĐiền gia chưa đến lượt muội dạy dỗ ta.

别以为得了势就能骑到我头上
HSK 3
0:03s
bié yǐ wéi dé le shì jiù néng qí dào wǒ tóu shàngĐừng tưởng có tí quyền thế là có thể ngồi lên đầu ta.

公主府司墨我根本没放在眼里
HSK 5
0:03s
gōng zhǔ fǔ sī mò wǒ gēn běn méi fàng zài yǎn lǐta không thèm chức quyền cung ứng mực cho phủ công chúa.

这些所谓的贵人 谁不是拜高踩低
HSK 7
0:03s
zhè xiē suǒ wèi de guì rén shuí bú shì bài gāo cǎi dīnhững kẻ được gọi là quý nhân này, ai mà chẳng nịnh trên đạp dưới,