Cách dùng "这连续吃六天包子" (zhè lián xù chī liù tiān bāo zi) trong hội thoại tiếng Trung

zhèliánchīliùtiānbāozi

Ăn bánh bao liên tục sáu ngày...

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:10
dì qī tiān nǐ xiǎng chī shén me xiàn de

第七天 你想吃什么馅的

ngày thứ bảy, cậu muốn ăn nhân gì?

LINE 0226:14
PLAYING SCENE
zhè
lián
chī
liù
tiān
bāo
zi

Ăn bánh bao liên tục sáu ngày...

LINE 0326:19
yào
chī
dàn
chá

Vậy thì tôi muốn ăn trà trứng.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E20
Timestamp26:14
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 112 clips (Page 4 of 6)
倒也没什么大事 那个日本人要他当面道歉就是了
HSK 6
0:03s
dào yě méi shén me dà shì nà ge rì běn rén yào tā dāng miàn dào qiàn jiù shì leCũng không phải chuyện gì to tát. Người Nhật đó chỉ muốn ông ấy xin lỗi trực tiếp thôi.
没什么背景 就是一门心思想救他那个疯爹
HSK 7
0:03s
méi shén me bèi jǐng jiù shì yī mén xīn sī xiǎng jiù tā nà ge fēng diēKhông có bối cảnh gì. Chỉ một lòng muốn cứu người cha điên đó của anh ta thôi.
我打算整一个兰陵七绝
HSK 4
0:03s
wǒ dǎ suàn zhěng yí gè lán líng qī juéTôi định làm một món gọi là Lan Lăng Thất Tuyệt.
兰陵七绝我听都没听过 你吹吧你
HSK 4
0:03s
lán líng qī jué wǒ tīng dōu méi tīng guò nǐ chuī ba nǐLan Lăng Thất Tuyệt tôi còn chưa nghe bao giờ. Anh cứ chém gió đi.
主要的还得靠这包子馅
HSK 7
0:03s
zhǔ yào de hái dé kào zhè bāo zi xiànQuan trọng vẫn là nhân bánh bao này.
来来 你尝尝 去去去 你研究吧
HSK 4
0:03s
lái lái nǐ cháng cháng qù qù qù nǐ yán jiū baNào nào. Anh nếm thử đi. Thôi đi. Cậu cứ nghiên cứu đi.
万福 谁让你用海参鲍鱼包包子的
HSK 3
0:03s
wàn fú shuí ràng nǐ yòng hǎi shēn bào yú bāo bāo zi deVạn Phúc! Ai cho cậu dùng hải sâm bào ngư gói bánh bao?
这不是糟践东西吗 老板
HSK 5
0:03s
zhè bú shì zāo jiàn dōng xī ma lǎo bǎnĐây không phải là phí phạm sao? Ông chủ.
你舍不得孩子套不着狼啊 你天天卖煎饼
HSK 6
0:03s
nǐ shě bù dé hái zi tào bù zhe láng a nǐ tiān tiān mài jiān bǐngÔng không nỡ bỏ vốn thì sao mà có lời được. Ông ngày nào cũng bán bánh rán.
这些玩意儿要赔钱了 你从我工钱里扣
HSK 7
0:03s
zhè xiē wán yì ér yào péi qián le nǐ cóng wǒ gōng qián lǐ kòuMấy thứ này nếu mà lỗ vốn. Ông cứ trừ vào tiền lương của tôi.
你一个月才几个大子儿 够扣的吗 再说了
HSK 6
0:03s
nǐ yí gè yuè cái jǐ gè dà zǐ ér gòu kòu de ma zài shuō leMột tháng cậu được mấy đồng. Có đủ để trừ không? Vả lại.
你慢慢扣不就完了 你一辈子也不能祸祸我啊
HSK 6
0:03s
nǐ màn màn kòu bù jiù wán le nǐ yī bèi zi yě bù néng huò huò wǒ aÔng cứ từ từ trừ là được mà. Ông cũng không thể hại tôi cả đời được.
你也知道 田先生什么没吃过呀
HSK 6
0:03s
nǐ yě zhī dào tián xiān shēng shén me méi chī guò yaCậu cũng biết mà, ông Điền có món gì mà chưa ăn qua chứ?
你跟我开什么玩笑 我没开玩笑 我认真的
HSK 4
0:03s
nǐ gēn wǒ kāi shén me wán xiào wǒ méi kāi wán xiào wǒ rèn zhēn deCậu đùa tôi đấy à? Tôi không đùa đâu, tôi nói thật đó.
现在这鸡蛋茶 都去不了我的心火了
HSK 1
0:03s
xiàn zài zhè jī dàn chá dōu qù bù liǎo wǒ de xīn huǒ leBây giờ trà trứng, cũng không dập được lửa giận trong lòng tôi nữa rồi.
怎么办 还能有什么馅
HSK 7
0:03s
zěn me bàn hái néng yǒu shén me xiànlàm sao bây giờ? Còn có thể có nhân gì nữa?
踏踏实实地用心做
HSK 6
0:03s
tà tà shí shí dì yòng xīn zuòCứ dồn hết tâm sức mà làm.
都倒进去吗 都倒进去 好
HSK 4
0:03s
dōu dào jìn qù ma dōu dào jìn qù hǎoĐổ hết vào ạ? Đổ hết vào. Vâng.
放多少啊 一点就行
HSK 3
0:03s
fàng duō shǎo a yì diǎn jiù xíngCho bao nhiêu ạ? Một chút là được rồi.
你是想把田先生齁死啊 放太多了
HSK 6
0:03s
nǐ shì xiǎng bǎ tián xiān shēng hōu sǐ a fàng tài duō leEm muốn làm ông Điền mặn chết à? Cho nhiều quá rồi.