Cách dùng "倒是挺能让别人吃苦的" (dǎo shì tǐng néng ràng bié rén chī kǔ de) trong hội thoại tiếng Trung

dǎoshìtǐngnéngràngbiérénchīde

mà lại rất giỏi bắt người khác chịu khổ.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
41:03
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1自己吃不了苦zì jǐ chī bù liǎo kǔBản thân chịu khổ không nổi,
2倒是挺能让别人吃苦的dǎo shì tǐng néng ràng bié rén chī kǔ demà lại rất giỏi bắt người khác chịu khổ.
3好我的老裘呢 让你烧个灶火 你这烧火车头呢hǎo wǒ de lǎo qiú ne ràng nǐ shāo gè zào huǒ nǐ zhè shāo huǒ chē tóu neÔi lão Cừu của tao đâu rồi Bảo mày nhóm cái bếp lên Mày đang đốt đầu tàu hỏa à

More Clips From Episode

Total 184 clips (Page 10 of 10)
想来咱团的人多得很着呢
HSK 5
0:03s
xiǎng lái zán tuán de rén duō dé hěn zhe neNgười muốn vào đoàn còn thiếu gì

你欺负人呢 是不是 为啥我娃是俩黑馍啊
HSK 7
0:03s
nǐ qī fù rén ne shì bú shì wèi shá wǒ wá shì liǎ hēi mó aAnh đang ức hiếp người ta đúng không Sao con tôi lại được hai cái bánh đen

那别的都是一个黑馍一个白馍呢
HSK 5
0:03s
nà bié de dōu shì yí gè hēi mó yí gè bái mó neTrong khi người khác được một đen một trắng

我哪里像李奶奶 她就是你的孙女
HSK 4
0:03s
wǒ nǎ lǐ xiàng lǐ nǎi nǎi tā jiù shì nǐ de sūn nǚTôi trông giống Bà nội Lý chỗ nào cơ chứ Nó chính là cháu gái của chị đó