Cách dùng "倒是挺能让别人吃苦的" (dǎo shì tǐng néng ràng bié rén chī kǔ de) trong hội thoại tiếng Trung
倒是挺能让别人吃苦的
mà lại rất giỏi bắt người khác chịu khổ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
41:03
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 自己吃不了苦 | zì jǐ chī bù liǎo kǔ | Bản thân chịu khổ không nổi, |
| 2▶ | 倒是挺能让别人吃苦的 | dǎo shì tǐng néng ràng bié rén chī kǔ de | mà lại rất giỏi bắt người khác chịu khổ. |
| 3 | 好我的老裘呢 让你烧个灶火 你这烧火车头呢 | hǎo wǒ de lǎo qiú ne ràng nǐ shāo gè zào huǒ nǐ zhè shāo huǒ chē tóu ne | Ôi lão Cừu của tao đâu rồi Bảo mày nhóm cái bếp lên Mày đang đốt đầu tàu hỏa à |
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 9 of 10)
HSK 5
0:03s
xíng nǐ jì xù hǎo lei hǎo lei hǎo lei zhǔ rènĐược rồi, tiếp tục đi. Vâng vâng! Thưa chủ nhiệm!

HSK 4
0:03s
kàn jiàn méi yǒu zhè hé dà chuí qiāo gǔ qiāo dé bàn diào ziThấy chưa? Hà Đại Chùy đánh trống thì dở ông dở thằng,

HSK 4
0:03s
zhè bān zhǔ rèn dāng dé hái yǒu mú yǒu yàngvậy mà làm ban chủ nhiệm trông cũng ra trò đấy.

HSK 6
0:03s
zhè méi zhǐ mào yān chéng shá le bù mào huǒ wǒ yǒu qiú ( shá ) bàn fǎThan chỉ có khói Trông cái gì vậy Chẳng có lửa gì hết Tao biết làm sao được

HSK 7
0:03s
nǎ ér lái de huǒ ma nǐ dé tǒng yī xià nǐ kànLửa đâu mà cháy Mày phải thông lên, xem này

HSK 4
0:03s
běn lái rén jiù bù gòu yòng xiàn zài yòu duō le sān shí zhāng zuǐVốn người đã không đủ rồi Giờ lại thêm ba mươi cái miệng nữa

HSK 6
0:03s
zǎ néng máng dé guò lái ma nǐ zǎ jiù zhī dào wǒ méi yào maXoay xở sao kịp Mày biết tao không xin rồi à

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
yóu dōu shāo zhe le nǐ kuài wǒ dōu kuài zhe le lái kuài kuài kuàiDầu cháy rồi, nhanh lên Tao sắp bén lửa rồi, đây Nhanh! Nhanh! Nhanh!

HSK 7
0:03s
dōu chéng le gè huǒ fū le hái pí gàn ( fèi huà ) dé hěn yī tiānĐã làm đầu bếp rồi Cả ngày toàn nói nhảm

HSK 1
0:03s
yáng diān fēng qù ba nǐ hái yáng hái yáng pái fēng leiThì động kinh mà đi đi Mày còn Dương, còn Dương Bài Phong nữa

HSK 7
0:03s
bù xiǎng liàn zhè gōng bù xiǎng chī zhè kǔ jiù gěi wǒ tí chū láiKhông muốn tập, không muốn khổ Thì cứ nói thẳng ra đây







