Cách dùng "倒是挺能让别人吃苦的" (dǎo shì tǐng néng ràng bié rén chī kǔ de) trong hội thoại tiếng Trung
倒是挺能让别人吃苦的
mà lại rất giỏi bắt người khác chịu khổ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
41:03
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 自己吃不了苦 | zì jǐ chī bù liǎo kǔ | Bản thân chịu khổ không nổi, |
| 2▶ | 倒是挺能让别人吃苦的 | dǎo shì tǐng néng ràng bié rén chī kǔ de | mà lại rất giỏi bắt người khác chịu khổ. |
| 3 | 好我的老裘呢 让你烧个灶火 你这烧火车头呢 | hǎo wǒ de lǎo qiú ne ràng nǐ shāo gè zào huǒ nǐ zhè shāo huǒ chē tóu ne | Ôi lão Cừu của tao đâu rồi Bảo mày nhóm cái bếp lên Mày đang đốt đầu tàu hỏa à |
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 5 of 10)
HSK 5
0:03s
wǒ rèn wéi zhè zhāng zhào piān a tā shì yǒu xiàng zhēng yì yì deTôi cho rằng cái ảnh này đây nó có ý nghĩa biểu tượng

HSK 5
0:03s
zhè shàng tou de rén tā bìng bù néng dài biǎo jù tǐ de shuíNgười trong ảnh không đại diện cho ai cụ thể cả

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
gōng ān tóng zhì wǒ jué de huáng zhǔ rèn zhè ge huà shuō dé tè bié duìĐồng chí công an Tôi thấy Chủ nhiệm Hoàng nói rất đúng

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè ge shì qíng yǐ jīng duì wǒ men jù tuán chǎn shēng le hěn huài hěn huài de yǐng xiǎngChuyện này đã gây ra cho đoàn chúng tôi ảnh hưởng rất xấu rồi

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
tài dù hǎo yì diǎn dà shì huà xiǎo xiǎo shì huà leThái độ tử tế vào Chuyện lớn hóa nhỏ, chuyện nhỏ hóa không

HSK 5
0:03s
gēn wǒ yǒu shá guān xì biǎo miàn shàng méi yǒu guān xìLiên quan gì đến tôi chứ Bề ngoài thì không liên quan

HSK 7
0:03s
yǐng xiǎng dà dé hěn tā men xīn lǐ yǒu xià shù ( fēn cùn )Ảnh hưởng lớn lắm Họ cũng biết điều

HSK 6
0:03s
nà tōu jī mō gǒu de shì suàn shì zuò shí le yào hěn hěn pī dòu tā liǎCái chuyện vụng trộm đó đã bị vạch trần rồi. Phải đấu tố thật mạnh tay cả hai đứa.

HSK 4
0:03s
wǒ gěi nǐ shuō hú sān yuán nà huò nà huài dé hěnTôi nói thật, cái thằng Hu Sanyuan đó xấu xa lắm.

HSK 5
0:03s
nǐ yǐ hòu qiān wàn bú yào zài bèi tā gěi lì yòng leChị sau này đừng để nó lợi dụng nữa nhé.

HSK 6
0:03s
xiàn zài yǒu de rén xīn lǐ ya néng bǎ nà hú sān yuán hèn sǐBây giờ có người trong lòng ấy ghét cái thằng Hu Sanyuan đó đến chết được.

HSK 7
0:03s
nǐ dèng wǒ gàn shá nǐ jiào yǒu de rénChị trừng mắt nhìn tôi làm gì vậy? Chị chính là "có người" đó đấy.



