Cách dùng "觉得自己吼得像驴叫" (jué de zì jǐ hǒu dé xiàng lǘ jiào) trong hội thoại tiếng Trung
觉得自己吼得像驴叫
Thấy mình hét chẳng khác gì lừa kêu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
38:58
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可现在 她一吼就全身发麻 出鸡皮疙瘩 | kě xiàn zài tā yī hǒu jiù quán shēn fā má chū jī pí gē da | Nhưng bây giờ, cô hét lên là cả người tê rần, nổi hết da gà. |
| 2▶ | 觉得自己吼得像驴叫 | jué de zì jǐ hǒu dé xiàng lǘ jiào | Thấy mình hét chẳng khác gì lừa kêu. |
| 3 | 那个叫黑娃的吼 也像驴 | nà ge jiào hēi wá de hǒu yě xiàng lǘ | Thằng Hắc Oa hét cũng chẳng khác gì lừa. |
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 8 of 10)
HSK 3
0:03s
xíng le nǐ huí ba wǒ zǒu le wǒ sòng nǐ qù qì chē zhànThôi, anh về đi, tôi đi đây Để tôi tiễn anh ra bến xe

HSK 6
0:03s
ràng nǐ men lái xué xì lái le ma ràng nǐ men zhè shuì jiào lái leCho các cô vào đây là để học hát đó Chứ không phải để ngủ đâu nhé

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè xiē nán shòu de dòng zuò zuān xīn dì téngnhững động tác đau đớn ấy nhức buốt tận xương.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
sān qiān liù bǎi wǔ shí tiān shǒu shàng qù wǒ gào sù nǐ menBa nghìn sáu trăm năm mươi ngày. Tay lên! Tao nói cho mà nghe,












