Cách dùng "觉得自己吼得像驴叫" (jué de zì jǐ hǒu dé xiàng lǘ jiào) trong hội thoại tiếng Trung

juédehǒuxiàngjiào

Thấy mình hét chẳng khác gì lừa kêu.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
38:58
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1可现在 她一吼就全身发麻 出鸡皮疙瘩kě xiàn zài tā yī hǒu jiù quán shēn fā má chū jī pí gē daNhưng bây giờ, cô hét lên là cả người tê rần, nổi hết da gà.
2觉得自己吼得像驴叫jué de zì jǐ hǒu dé xiàng lǘ jiàoThấy mình hét chẳng khác gì lừa kêu.
3那个叫黑娃的吼 也像驴nà ge jiào hēi wá de hǒu yě xiàng lǘThằng Hắc Oa hét cũng chẳng khác gì lừa.

More Clips From Episode

Total 184 clips (Page 9 of 10)
行 你继续 好嘞 好嘞 好嘞 主任
HSK 5
0:03s
xíng nǐ jì xù hǎo lei hǎo lei hǎo lei zhǔ rènĐược rồi, tiếp tục đi. Vâng vâng! Thưa chủ nhiệm!

看见没有 这何大锤敲鼓敲得半吊子
HSK 4
0:03s
kàn jiàn méi yǒu zhè hé dà chuí qiāo gǔ qiāo dé bàn diào ziThấy chưa? Hà Đại Chùy đánh trống thì dở ông dở thằng,

这班主任当得还有模有样
HSK 4
0:03s
zhè bān zhǔ rèn dāng dé hái yǒu mú yǒu yàngvậy mà làm ban chủ nhiệm trông cũng ra trò đấy.

那货以前是演员嘛
HSK 6
0:03s
nà huò yǐ qián shì yǎn yuán maThằng đó trước đây là diễn viên mà.

形象太差了嘛
HSK 6
0:03s
xíng xiàng tài chà le maNgoại hình quá tệ mà.

就得吃苦 就得吃苦
HSK 7
0:03s
jiù dé chī kǔ jiù dé chī kǔphải chịu khổ, phải chịu khổ.

倒是挺能让别人吃苦的
HSK 7
0:03s
dǎo shì tǐng néng ràng bié rén chī kǔ demà lại rất giỏi bắt người khác chịu khổ.

这煤只冒烟 成啥了 不冒火 我有球(啥)办法
HSK 6
0:03s
zhè méi zhǐ mào yān chéng shá le bù mào huǒ wǒ yǒu qiú ( shá ) bàn fǎThan chỉ có khói Trông cái gì vậy Chẳng có lửa gì hết Tao biết làm sao được

你光压煤 不捅火
HSK 6
0:03s
nǐ guāng yā méi bù tǒng huǒMày cứ chất than mà không thông lửa

哪儿来的火嘛 你得捅一下 你看
HSK 7
0:03s
nǎ ér lái de huǒ ma nǐ dé tǒng yī xià nǐ kànLửa đâu mà cháy Mày phải thông lên, xem này

本来人就不够用 现在又多了三十张嘴
HSK 4
0:03s
běn lái rén jiù bù gòu yòng xiàn zài yòu duō le sān shí zhāng zuǐVốn người đã không đủ rồi Giờ lại thêm ba mươi cái miệng nữa

咋能忙得过来嘛 你咋就知道我没要吗
HSK 6
0:03s
zǎ néng máng dé guò lái ma nǐ zǎ jiù zhī dào wǒ méi yào maXoay xở sao kịp Mày biết tao không xin rồi à

让咱好好学习《为人民服务》
HSK 4
0:03s
ràng zán hǎo hǎo xué xí 《 wéi rén mín fú wù 》Bảo mình phải học tốt "Phục vụ nhân dân"

油都烧着了 你快 我都快着了 来 快 快 快
HSK 5
0:03s
yóu dōu shāo zhe le nǐ kuài wǒ dōu kuài zhe le lái kuài kuài kuàiDầu cháy rồi, nhanh lên Tao sắp bén lửa rồi, đây Nhanh! Nhanh! Nhanh!

都成了个伙夫了 还皮干(废话)得很一天
HSK 7
0:03s
dōu chéng le gè huǒ fū le hái pí gàn ( fèi huà ) dé hěn yī tiānĐã làm đầu bếp rồi Cả ngày toàn nói nhảm

整天就知道唱 唱
HSK 2
0:03s
zhěng tiān jiù zhī dào chàng chàngSuốt ngày chỉ biết hát với hò

羊癫风去吧 你还杨 还杨排风嘞
HSK 1
0:03s
yáng diān fēng qù ba nǐ hái yáng hái yáng pái fēng leiThì động kinh mà đi đi Mày còn Dương, còn Dương Bài Phong nữa

半吊子教半吊子
HSK 2
0:03s
bàn diào zi jiào bàn diào ziDốt dạy dốt

教出来还是个二半吊子
HSK 2
0:03s
jiào chū lái hái shì gè èr bàn diào ziHọc xong vẫn cứ dốt như cũ

不想练这功 不想吃这苦 就给我提出来
HSK 7
0:03s
bù xiǎng liàn zhè gōng bù xiǎng chī zhè kǔ jiù gěi wǒ tí chū láiKhông muốn tập, không muốn khổ Thì cứ nói thẳng ra đây