Cách dùng "一气之下 把人柜台又砸了" (yí qì zhī xià bǎ rén guì tái yòu zá le) trong hội thoại tiếng Trung
一气之下 把人柜台又砸了
vì tức quá nên đập luôn cả quầy của người ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
16:00
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 人照相馆不理他嘛 还抓着张光荣不放 他就说他 | rén zhào xiàng guǎn bù lǐ tā ma hái zhuā zhe zhāng guāng róng bù fàng tā jiù shuō tā | Tiệm ảnh không thèm đếm xỉa, lại còn giữ khư khư Zhang Guangrong. Anh ta nói |
| 2▶ | 一气之下 把人柜台又砸了 | yí qì zhī xià bǎ rén guì tái yòu zá le | vì tức quá nên đập luôn cả quầy của người ta. |
| 3 | 这个行为都太恶劣了 必须从重惩处 | zhè ge xíng wéi dōu tài è liè le bì xū cóng zhòng chéng chǔ | Những hành vi này thật quá tệ, phải xử lý thật nặng. |
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 3 of 10)
HSK 2
0:03s
cóng jīn tiān kāi shǐ jiù shì nǐ men de bān zhǔ rèn leKể từ hôm nay Tôi sẽ là giáo viên chủ nhiệm của các anh chị

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
zhāng yín wá wǒ yào jiě jué bù liǎo wǒ jiù qù qǐng shì huáng zhǔ rènZhang Yinwa Nếu tôi không giải quyết được Thì tôi sẽ lên báo cáo Chủ nhiệm Hoàng

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ yǐ wéi wǒ bù xiǎng a dān wèi wǒ dōu zhǎo hǎo le tā bù qùAnh tưởng tôi không muốn sao Đơn vị tôi đã tìm rồi, cô ta không chịu đi

HSK 3
0:03s
nǐ bǎ zhè chú guì lǐ zhè zhào piān gěi wǒ ná xià láiAnh lấy cái ảnh trong tủ kính đó xuống cho tôi

HSK 6
0:03s
zǎ le ma nà shì wǒ de zhào piān nǐ fàng nà ér gàn shá neSao vậy? Đó là ảnh của tôi Anh treo ở đó làm gì?

HSK 7
0:03s
nà fàng dào nà ér guāng róng ma guāng róng gè qiú ( shá ) neĐể ở đó cho vinh dự chứ Vinh dự cái gì mà vinh dự










