Cách dùng "但 但它真的太贵了 我肯定不能这么平白无故" (dàn dàn tā zhēn de tài guì le wǒ kěn dìng bù néng zhè me píng bái wú gù) trong hội thoại tiếng Trung
但 但它真的太贵了 我肯定不能这么平白无故
nhưng nó thật sự đắt quá. Tôi chắc chắn không thể tự dưng
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
14:42
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那真不想要 我想要 太想要了 | nà zhēn bù xiǎng yào wǒ xiǎng yào tài xiǎng yào le | Thế không muốn thật à? Tôi muốn chứ, tôi muốn lắm ấy, |
| 2▶ | 但 但它真的太贵了 我肯定不能这么平白无故 | dàn dàn tā zhēn de tài guì le wǒ kěn dìng bù néng zhè me píng bái wú gù | nhưng nó thật sự đắt quá. Tôi chắc chắn không thể tự dưng |
| 3 | 收别人礼物 我真的发现 你又诚实 又蠢 | shōu bié rén lǐ wù wǒ zhēn de fā xiàn nǐ yòu chéng shí yòu chǔn | nhận quà người khác như thế. Tôi nhận ra cô đúng là vừa thật thà vừa ngốc. |
More Clips From Episode
Total 181 clips (Page 7 of 10)
HSK 4
0:03s
bǐ wǒ rèn shí de suǒ yǒu nán shēng dōu yào shuàiĐẹp trai hơn tất cả những người đàn ông tớ từng quen.

HSK 2
0:03s
wǒ zěn me jué de jiù shì tā ne zuó tiān wǒ gěi nǐ dǎ diàn huà de shí hòuSao tớ cứ cảm thấy chính là anh ấy nhỉ? Hôm qua lúc tớ gọi cho cậu,

HSK 2
0:03s
nà tā tā zhè bù jiù shì chèn rén zhī wēi le maThế… Anh ấy.. Thế này là anh ấy thừa nước đục thả câu còn gì?

HSK 3
0:03s
tā bù kě néng gàn chū lái zhè zhǒng shì bú huì shì tā deAnh ấy không đời nào làm chuyện như thế đâu. Không phải anh ấy đâu.

HSK 4
0:03s
xíng chà bu duō kuài dào le nǐ shōu shí shōu shí xià lóu baĐược rồi, tớ gần đến nơi rồi. Cậu sửa soạn xuống nhà đi.

HSK 3
0:03s
wǒ gāng cái zài lǐ miàn dǎ diàn huà nǐ dōu tīng jiàn leVừa nãy tôi nghe điện thoại ở trong, anh nghe thấy hết rồi?

HSK 6
0:03s
yì diǎn ba tīng jiàn le yì diǎn ba wǒ jǐng gào nǐ amột chút thôi. Nghe thấy một chút thôi? Tôi cảnh cáo anh,

HSK 4
0:03s
nǐ gāng gāng tīng dào de suǒ yǒu dōu zhuāng zuò méi yǒu tīng dàohãy giả vờ như chưa nghe thấy tất cả những gì anh vừa nghe được đi.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
xiān bù xiǎng le bù xiǎng le yī huì er hái yào qù bàn zhèng shì(Thôi, không nghĩ nữa.) (Lát còn phải làm việc quan trọng.)

HSK 4
0:03s
wǒ bù zài zhè duàn rì zi nǐ yào zhào gù hǎo zì jǐ aThời gian anh không ở đây, em phải tự chăm sóc cho tốt.

HSK 5
0:03s






