Cách dùng "是替公司 明白吗" (shì tì gōng sī míng bái ma) trong hội thoại tiếng Trung
是替公司 明白吗
shì tì gōng sī míng bái ma
Là gánh thay công ty, hiểu chưa?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
40:35
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 即便是背锅也不是替我背锅 | jí biàn shì bèi guō yě bú shì tì wǒ bèi guō | Cho dù gánh tội thay thì cũng không phải gánh thay tôi. |
| 2▶ | 是替公司 明白吗 | shì tì gōng sī míng bái ma | Là gánh thay công ty, hiểu chưa? |
| 3 | 你真的觉得 公司不知道是冤枉你了吗 | nǐ zhēn de jué de gōng sī bù zhī dào shì yuān wǎng nǐ le ma | Cô thật sự nghĩ rằng công ty không biết cô bị oan sao? |
More Clips From Episode
Total 181 clips (Page 3 of 10)
HSK 3
0:03s
nǐ jiù lìng móu gāo jiù zhǎo bié rén qù baCô đi tìm nơi khác tốt hơn, tìm người khác đi.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ gēn zōng nǐ gàn shén me wǒ yòu bú shì nǐ shén me rénTôi theo dõi anh làm gì, tôi có là gì của anh đâu.

HSK 6
0:03s
jì rán bú shì wǒ shén me rén nà wèi shén me hái yào gēn zōng wǒĐã không là gì của tôi, thế sao còn theo dõi tôi?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
fāng yún shì gè shén me yàng de rén wǒ bǐ nǐ liǎo jiěTôi hiểu Phương Vân là hạng người gì hơn cô.

HSK 5
0:03s
nǐ yǒu bì yào zhè me xìng zāi lè huò maAnh có cần cười trên nỗi đau của người khác thế không?

HSK 6
0:03s
shǒu jī bù zhī dào zhōng shén me bìng dú le biàn chéng kuài zhuān tóu leKhông biết điện thoại bị vi-rút gì, biến thành cục gạch luôn rồi.

HSK 7
0:03s
tū rán fā xiàn zhè duàn rì zi yǐ lái bù zhī bù jué de(Tự dưng nhận ra) (thời gian này, chẳng biết từ bao giờ)

HSK 5
0:03s
lǐ yì fēi jū rán néng gòu zhǔ dòng bāng wǒ xǐ wǎn le(Lý Diệc Phi lại chủ động) (rửa bát giúp mình.)

HSK 5
0:03s
huí xìn xī yòu màn cái xiǎng zhe gěi nǐ gǎo tái xīn de wán wántrả lời tin thì chậm, mới nghĩ tới chuyện kiếm cho cô cái mới để chơi.

HSK 5
0:03s
gāng hǎo shuí zhī dào nǐ shǒu jī hái huài le ya tài qiǎo leVừa khéo, ai mà biết điện thoại của cô lại hỏng. Trùng hợp quá.

HSK 4
0:03s
zhè tài guì le nǐ gǎn sòng wǒ kě bù gǎn shōuCái này đắt quá. Anh dám tặng nhưng tôi chẳng dám nhận đâu.





