Cách dùng "我好难过" (wǒ hǎo nán guò) trong hội thoại tiếng Trung

hǎonánguò

Tôi đau lòng quá.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
27:37
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1石头 剪刀 布shí tou jiǎn dāo bùOẳn tù tì.
2我好难过wǒ hǎo nán guòTôi đau lòng quá.
3我知道你难过wǒ zhī dào nǐ nán guòTôi biết cô đang đau lòng.

More Clips From Episode

Total 181 clips (Page 9 of 10)
为什么偏偏是你
HSK 7
0:03s
wèi shén me piān piān shì nǐtại sao cứ phải là cô

作为利弊权衡之下的牺牲品呢
HSK 7
0:03s
zuò wéi lì bì quán héng zhī xià de xī shēng pǐn nelàm vật hy sinh sau khi cân đo đong đếm lợi hại?

所以即使有再多的证据证明是您
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ jí shǐ yǒu zài duō de zhèng jù zhèng míng shì nínThế nên, dù có bao nhiêu bằng chứng chứng minh là chị đi nữa,

不分是非黑白的甲方
HSK 7
0:03s
bù fēn shì fēi hēi bái de jiǎ fāngnhư Sam Lập Phương nữa,

随意栽赃员工的公司
HSK 7
0:03s
suí yì zāi zāng yuán gōng de gōng sītùy ý vu oan cho nhân viên như Hạp Tinh.

所以呢 所以你还是不明白
HSK 3
0:03s
suǒ yǐ ne suǒ yǐ nǐ hái shì bù míng báiVậy thì sao? Vậy nên cô vẫn không hiểu.

你知道为什么当初我很喜欢你吗
HSK 6
0:03s
nǐ zhī dào wèi shén me dāng chū wǒ hěn xǐ huān nǐ maCô có biết tại sao ban đầu tôi rất thích cô không?

是因为在你身上 我看到了我的影子 我曾经的影子
HSK 6
0:03s
shì yīn wèi zài nǐ shēn shàng wǒ kàn dào le wǒ de yǐng zi wǒ céng jīng de yǐng ziBởi vì tôi nhìn thấy hình bóng mình ở cô. Hình bóng trước kia của tôi.

那个时候我刚入行 跟你一样意气风发
HSK 3
0:03s
nà ge shí hòu wǒ gāng rù háng gēn nǐ yī yàng yì qì fēng fāKhi đó tôi mới vào nghề, cũng hăng hái giống như cô,

但是洗尽铅华之后我明白了
HSK 6
0:03s
dàn shì xǐ jǐn qiān huá zhī hòu wǒ míng bái leNhưng sau khi trải qua bao thăng trầm, tôi đã hiểu

即使是像今天这样的艳阳高照
HSK 4
0:03s
jí shǐ shì xiàng jīn tiān zhè yàng de yàn yáng gāo zhàocho dù là một ngày nắng chói chang như hôm nay,

这个世间的是非曲折 黑与白啊
HSK 7
0:03s
zhè ge shì jiān de shì fēi qū zhé hēi yǔ bái aChuyện đúng sai phải trái, trắng đen trên đời này

并不是单独存在的 而是相互依存的
HSK 5
0:03s
bìng bú shì dān dú cún zài de ér shì xiāng hù yī cún dekhông hề tồn tại độc lập, mà luôn song hành cùng nhau.

到处做好事 也未必做的都是好事
HSK 6
0:03s
dào chù zuò hǎo shì yě wèi bì zuò de dōu shì hǎo shìgiống như cô cũng chưa chắc đều làm việc tốt,

都是可以分得清黑和白的
HSK 6
0:03s
dōu shì kě yǐ fēn de qīng hēi hé bái deđều có thể phân rõ trắng và đen.

我来其实不是为了质问您
HSK 7
0:03s
wǒ lái qí shí bú shì wèi le zhì wèn nínthật ra tôi đến đây không phải để chất vấn chị,

而是想跟自己和解
HSK 7
0:03s
ér shì xiǎng gēn zì jǐ hé jiěmà là muốn hòa giải với chính mình.

曾经指引我的那面旗帜 那座灯塔
HSK 7
0:03s
céng jīng zhǐ yǐn wǒ de nà miàn qí zhì nà zuò dēng tǎLá cờ, ngọn hải đăng từng chỉ dẫn cho tôi

钱菲你听我解释 我那天 别再说了
HSK 4
0:03s
qián fēi nǐ tīng wǒ jiě shì wǒ nà tiān bié zài shuō leTiền Phi, nghe tôi giải thích. Hôm đó tôi… Đừng nói nữa.

小菲啊 我觉得吧
HSK 2
0:03s
xiǎo fēi a wǒ jué de baTiểu Phi à, tớ thấy