Cách dùng "合着羊毛出在羊身上" (hé zhe yáng máo chū zài yáng shēn shàng) trong hội thoại tiếng Trung
合着羊毛出在羊身上
Hóa ra tiền vẫn lấy từ túi người ta thôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
43:01
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我听说以前争论得很激烈 我还以为钱是你们出的呢 | wǒ tīng shuō yǐ qián zhēng lùn dé hěn jī liè wǒ hái yǐ wéi qián shì nǐ men chū de ne | Tôi nghe nói trước đây tranh luận rất gay gắt. Tôi cứ tưởng tiền là do các anh bỏ ra chứ. |
| 2▶ | 合着羊毛出在羊身上 | hé zhe yáng máo chū zài yáng shēn shàng | Hóa ra tiền vẫn lấy từ túi người ta thôi. |
More Clips From Episode
Total 229 clips (Page 5 of 12)
HSK 4
0:03s
bèi ài qíng chōng hūn tóu nǎo de rén yīng gāi shì wǒ baNgười bị tình yêu làm mờ mắt lẽ ra phải là tôi chứ

HSK 1
0:03s
nín hǎo qǐng wèn zhè shì míng dǐng dà shà maXin chào Cho hỏi đây có phải tòa nhà Minh Đỉnh không ạ

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yě méi xiǎng dào zán liǎ zhè me yǒu yuán fēntôi cũng không ngờ. Hai chúng ta có duyên thật.

HSK 5
0:03s
zhī qián wǒ men yí gè nèi bù huì yì shàng yǒu yí gè rén yòng nǐ de ruì fǎ yǎnTrong một cuộc họp nội bộ trước đây, có người dùng kênh Ruệ Pháp Nhãn của bạn

HSK 6
0:03s
suǒ yǐ jiù ràng wǒ zhù lǐ gěi nǐ dǎ diàn huà leVì vậy tôi đã nhờ trợ lý gọi điện cho bạn.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nà nǐ jiù dāng wǒ de zhù lǐ lǜ shī yǐ hòu jiù gēn zhe wǒVậy thì bạn sẽ làm luật sư trợ lý cho tôi, từ nay theo tôi nhé.

HSK 4
0:03s
duì bù guò wǒ gāng cái shuō nà ge shén me qí tā de lǜ shīĐúng rồi. Nhưng tôi vừa nói đó, những luật sư khác,

HSK 4
0:03s
lóu lǜ fàng xīn ba wǒ yí dìng huì hǎo hǎo nǔ lì de bú huì ràng nín shī wàngLuật sư Lou cứ yên tâm. Tôi nhất định sẽ cố gắng hết sức. Sẽ không để anh thất vọng đâu.

HSK 5
0:03s








