Cách dùng "那就更不对劲了" (nà jiù gèng bú duì jìn le) trong hội thoại tiếng Trung
那就更不对劲了
Thế thì càng đáng ngờ hơn
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
6:44
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 哪个贼对你这么好 给你洗菜 做饭 还给你做火锅 | nǎ ge zéi duì nǐ zhè me hǎo gěi nǐ xǐ cài zuò fàn huán gěi nǐ zuò huǒ guō | Tên trộm nào tốt với bạn vậy Còn rửa rau nấu cơm cho bạn Lại còn nấu lẩu nữa |
| 2▶ | 那就更不对劲了 | nà jiù gèng bú duì jìn le | Thế thì càng đáng ngờ hơn |
| 3 | 提早回家 还主动做饭 | tí zǎo huí jiā hái zhǔ dòng zuò fàn | Về nhà sớm Còn chủ động nấu ăn |
More Clips From Episode
Total 229 clips (Page 11 of 12)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ lái jiù xíng xiè xiè hǎo xiǎo liào tái zài nà biānĐể tôi tự lấy, cảm ơn Vâng, quầy gia vị ở đằng kia ạ

HSK 5
0:03s
dǎ rǎo yī xià nǚ shì xiān shēng yǒu xǐ huān de tián pǐn maXin lỗi làm phiền, thưa quý khách Quý khách có muốn dùng tráng miệng không?

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ men zhè liǎng kuǎn shì diàn lǐ mài dé tè bié hǎo deHai món này của chúng tôi là những món bán chạy nhất quán ạ

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
cóng lái méi yǒu hǎo hǎo jiào guò yī cì nǐ de míng zìChưa bao giờ gọi đúng nghĩa một lần. Tên của anh.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s










