Cách dùng "您说 请问您明天有时间吗" (nín shuō qǐng wèn nín míng tiān yǒu shí jiān ma) trong hội thoại tiếng Trung
您说 请问您明天有时间吗
Vâng, anh/chị nói đi ạ Xin hỏi ngày mai bạn có rảnh không?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
12:44
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我是我是 荣和的 | wǒ shì wǒ shì róng hé de | Tôi là, tôi là bên Vinh Hòa ạ |
| 2▶ | 您说 请问您明天有时间吗 | nín shuō qǐng wèn nín míng tiān yǒu shí jiān ma | Vâng, anh/chị nói đi ạ Xin hỏi ngày mai bạn có rảnh không? |
| 3 | 这边合伙人想邀请您谈一谈 我 有 有啊 | zhè biān hé huǒ rén xiǎng yāo qǐng nín tán yī tán wǒ yǒu yǒu a | Đối tác bên này muốn mời bạn trao đổi Tôi... có, có ạ |
More Clips From Episode
Total 229 clips (Page 1 of 12)
HSK 4
0:03s
rú guǒ nǐ bù jí shí zhuā zhù de huà jiù huì yǒng yuǎn shī qùNếu bạn không kịp nắm lấy Thì sẽ mất đi mãi mãi

HSK 7
0:03s
wǒ men shì bǎ zì jǐ de kùn jìng dōu bǎi chū lái leChúng ta đã bày ra hết mọi khó khăn,

HSK 2
0:03s
hái shì méi yǒu zài yì qǐ wǒ xiǎng jǐn le zhè liǎng zhǒng kě nénghay không ở bên nhau, em đã nghĩ hết cả hai khả năng đó rồi.

HSK 5
0:03s
dàn shì wú lùn nǎ zhǒng kě néng dōu shì wèi lái cái fā shēng deNhưng dù là khả năng nào thì cũng chỉ xảy ra trong tương lai thôi.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
bù rú fàng xià yī qiè dà dǎn dì zài yì qǐchi bằng buông bỏ tất cả để dũng cảm đến với nhau.

HSK 5
0:03s
nà wǒ men dào shí hòu kuài kuài lè lè fēn shǒu bù jiù hǎo leThì lúc đó, chia tay vui vẻ chẳng phải tốt hơn sao?

HSK 7
0:03s
yuē dìng jí kè shēng xiào guān xì lì jí zhí xíngThỏa thuận có hiệu lực ngay lập tức. Mối quan hệ bắt đầu ngay từ lúc này.

HSK 7
0:03s
zhè me zǎo huí jiā wǒ yǐ wéi jiā lǐ jìn zéi le neVề nhà sớm thế Tôi cứ tưởng nhà có trộm vào không

HSK 5
0:03s









