Cách dùng "我已经把我爸给害死了" (wǒ yǐ jīng bǎ wǒ bà gěi hài sǐ le) trong hội thoại tiếng Trung

jīnggěihàile

Tôi đã làm hại cha tôi rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
26:37
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1您不能这么惯着他们 那以后谁还敢当孝顺孩子nín bù néng zhè me guàn zhe tā men nà yǐ hòu shuí hái gǎn dāng xiào shùn hái ziBà không thể cứ chiều họ mãi như vậy. Sau này ai còn dám làm đứa con hiếu thảo nữa?
2我已经把我爸给害死了wǒ yǐ jīng bǎ wǒ bà gěi hài sǐ leTôi đã làm hại cha tôi rồi.
3我怎么能让他 死了以后还受这种罪wǒ zěn me néng ràng tā sǐ le yǐ hòu hái shòu zhè zhǒng zuìLàm sao tôi có thể để ông ấy chết rồi vẫn còn bị khổ như vậy?

More Clips From Episode

Total 229 clips (Page 12 of 12)
我以茶代酒 这顿饭必须好好吃
HSK 5
0:03s
wǒ yǐ chá dài jiǔ zhè dùn fàn bì xū hǎo hǎo chīTôi dùng trà thay rượu. Bữa này phải ăn cho thật tốt.

这菜好了 来 多吃点
HSK 1
0:03s
zhè cài hǎo le lái duō chī diǎnRau chín rồi. Nào, ăn thêm đi.

谢秩 你什么时候回来
HSK 2
0:03s
xiè zhì nǐ shén me shí hòu huí láiTạ Trật Khi nào con về?

我那东西写了一半 电脑就黑屏了
HSK 2
0:03s
wǒ nà dōng xī xiě le yí bàn diàn nǎo jiù hēi píng leÔng đang viết dở thì màn hình máy tính tắt mất rồi.

爷爷 你先别动电脑
HSK 3
0:03s
yé yé nǐ xiān bié dòng diàn nǎoÔng ơi, ông đừng động vào máy tính đã.

干什么 不能喝酒
HSK 3
0:03s
gàn shén me bù néng hē jiǔLàm gì vậy? Không được uống rượu đâu.

你说是给她红包呢 还是给她买个首饰
HSK 7
0:03s
nǐ shuō shì gěi tā hóng bāo ne hái shì gěi tā mǎi gè shǒu shìcon tính là đưa phong bì cho cô ấy hay là mua trang sức tặng?

和我被告的微信聊天记录
HSK 7
0:03s
hé wǒ bèi gào de wēi xìn liáo tiān jì lùgiữa nguyên đơn và bị đơn của tôi.

合着羊毛出在羊身上
HSK 5
0:03s
hé zhe yáng máo chū zài yáng shēn shàngHóa ra tiền vẫn lấy từ túi người ta thôi.