Cách dùng "主任 主任" (zhǔ rèn zhǔ rèn) trong hội thoại tiếng Trung

zhǔrèn zhǔrèn

Trưởng phòng Trưởng phòng

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
21:40
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1什么事 怎么到这找我来了shén me shì zěn me dào zhè zhǎo wǒ lái leCó chuyện gì vậy Sao lại tìm tôi tận đây vậy
2主任 主任zhǔ rèn zhǔ rènTrưởng phòng Trưởng phòng
3我怎么有一种不祥的预感呢wǒ zěn me yǒu yī zhǒng bù xiáng de yù gǎn neSao tôi lại có linh cảm không lành thế này

More Clips From Episode

Total 229 clips (Page 11 of 12)
高院选调结果出来了
HSK 4
0:03s
gāo yuàn xuǎn diào jié guǒ chū lái leKết quả tuyển chọn của Tòa án Nhân dân cấp cao ra rồi

本来以为你去了荣和
HSK 4
0:03s
běn lái yǐ wéi nǐ qù le róng héBan đầu tôi nghĩ anh đến Vinh Hòa

我留在基层家事庭
HSK 7
0:03s
wǒ liú zài jī céng jiā shì tíngcòn tôi ở lại Tòa Gia đình cơ sở

香菜三位都需要吗
HSK 3
0:03s
xiāng cài sān wèi dōu xū yào maBa vị cần rau mùi không ạ?

我来就行 谢谢 好 小料台在那边
HSK 3
0:03s
wǒ lái jiù xíng xiè xiè hǎo xiǎo liào tái zài nà biānĐể tôi tự lấy, cảm ơn Vâng, quầy gia vị ở đằng kia ạ

打扰一下 女士先生 有喜欢的甜品吗
HSK 5
0:03s
dǎ rǎo yī xià nǚ shì xiān shēng yǒu xǐ huān de tián pǐn maXin lỗi làm phiền, thưa quý khách Quý khách có muốn dùng tráng miệng không?

先生 要不您帮女士选一个
HSK 3
0:03s
xiān shēng yào bù nín bāng nǚ shì xuǎn yí gèThưa anh, anh chọn giúp chị một cái nhé?

我们这两款 是店里卖得特别好的
HSK 3
0:03s
wǒ men zhè liǎng kuǎn shì diàn lǐ mài dé tè bié hǎo deHai món này của chúng tôi là những món bán chạy nhất quán ạ

要 限量的为什么不要
HSK 2
0:03s
yào xiàn liàng de wèi shén me bú yàoLấy Giới hạn vậy sao không lấy?

我随便调了点
HSK 5
0:03s
wǒ suí biàn diào le diǎnTôi pha gia vị đại vậy thôi

这肉都是下好了 来
HSK 2
0:03s
zhè ròu dōu shì xià hǎo le láiThịt chín hết rồi đó, nào.

来 恋恋 吃肉 先放这里
HSK 3
0:03s
lái liàn liàn chī ròu xiān fàng zhè lǐNào, Liên Liên, ăn thịt đi. Để đây đã.

这感情就像个定时炸弹
HSK 4
0:03s
zhè gǎn qíng jiù xiàng gè dìng shí zhà dànMối tình này giống như một quả bom hẹn giờ.

这炸弹 炸的太早了
HSK 7
0:03s
zhè zhà dàn zhà de tài zǎo leQuả bom này. Nổ sớm quá.

要不然就是特别恭敬地说
HSK 7
0:03s
yào bù rán jiù shì tè bié gōng jìng dì shuōHoặc là nói thật cung kính.

从来没有好好叫过一次 你的名字
HSK 4
0:03s
cóng lái méi yǒu hǎo hǎo jiào guò yī cì nǐ de míng zìChưa bao giờ gọi đúng nghĩa một lần. Tên của anh.

是祝贺我可以去荣和了
HSK 4
0:03s
shì zhù hè wǒ kě yǐ qù róng hú leChúc mừng tôi được vào Vinh Hòa.

也祝贺你 可以去高院
HSK 4
0:03s
yě zhù hè nǐ kě yǐ qù gāo yuànCũng chúc mừng anh. Được lên Tòa án Nhân dân cấp cao.

吃了这顿饭 也不知道
HSK 4
0:03s
chī le zhè dùn fàn yě bù zhī dàoĂn bữa này xong. Cũng không biết.

以后还有没有机会再见面了
HSK 3
0:03s
yǐ hòu hái yǒu méi yǒu jī huì zài jiàn miàn leSau này có còn cơ hội gặp nhau nữa không.