Cách dùng "放着自己的活儿不干" (fàng zhe zì jǐ de huó er bù gàn) trong hội thoại tiếng Trung
放着自己的活儿不干
Việc của mình thì không làm,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
5:55
TMDB ID
272432
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这就能拉活儿了 | zhè jiù néng lā huó er le | Thế này là có thể kéo khách rồi. |
| 2▶ | 放着自己的活儿不干 | fàng zhe zì jǐ de huó er bù gàn | Việc của mình thì không làm, |
| 3 | 给别人打下手 | gěi bié rén dǎ xià shǒu | đi làm chân sai vặt cho người khác. |
More Clips From Episode
Total 49 clips (Page 1 of 3)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nín zhī dào shěng chéng bào zhà àn shuí fù zé maAnh biết ai phụ trách vụ án vụ nổ ở tỉnh không?

HSK 6
0:03s
nǐ zěn me bù míng bái jú zhǎng de yòng xīn nǎsao anh không hiểu nỗi khổ tâm của cục phó chứ?

HSK 7
0:03s















