Cách dùng "那就是更上一层楼了" (nà jiù shì gèng shàng yī céng lóu le) trong hội thoại tiếng Trung

jiùshìgèngshàngcénglóule

vậy thì càng lên cao hơn rồi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
2:28
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这回柳大人 如果升了户部右侍郎zhè huí liǔ dà rén rú guǒ shēng le hù bù yòu shì lángLần này Liễu đại nhân mà thăng chức Hữu thị lang Hộ bộ,
2那就是更上一层楼了nà jiù shì gèng shàng yī céng lóu levậy thì càng lên cao hơn rồi.
3而且这柳太太 是长兴侯夫人的亲姐姐ér qiě zhè liǔ tài tài shì cháng xīng hóu fū rén de qīn jiě jiěHơn nữa Liễu thái thái này lại là tỷ tỷ ruột của phu nhân Trường Hưng hầu.

More Clips From Episode

Total 186 clips (Page 9 of 10)
快 谁抢到是谁的
HSK 5
0:03s
kuài shuí qiǎng dào shì shéi deNào, kẻ nào giành được là của kẻ đó.

耽误课业在前 弄虚作假在后
HSK 7
0:03s
dān wù kè yè zài qián nòng xū zuò jiǎ zài hòutrước không chăm chỉ đọc sách, sau lại nói dối,

殊不知殿下 今日四更便起
HSK 5
0:03s
shū bù zhī diàn xià jīn rì sì gèng biàn qǐmà không biết hôm nay mới canh bốn, điện hạ đã thức dậy,

殿下不过偶尔放松一下
HSK 4
0:03s
diàn xià bù guò ǒu ěr fàng sōng yī xiàĐiện hạ chỉ thư giãn một chút,

绝非寻常读书人 此其一
HSK 7
0:03s
jué fēi xún cháng dú shū rén cǐ qí yīkhông phải người đọc sách bình thường, đây là thứ nhất.

可殿下却 带着奴婢们瞒臣
HSK 7
0:03s
kě diàn xià què dài zhe nú bì men mán chénnhưng điện hạ lại cùng đám nô tài che giấu thần.

而是殿下自欺欺人
HSK 4
0:03s
ér shì diàn xià zì qī qī rénmà vì điện hạ tự lừa mình dối người,

叶限身为殿下伴读 不忍殿下受罚
HSK 3
0:03s
yè xiàn shēn wèi diàn xià bàn dú bù rěn diàn xià shòu fáDiệp Hạn là bạn học của điện hạ, không nỡ để điện hạ chịu phạt,

你身为伴读 未能规劝殿下
HSK 1
0:03s
nǐ shēn wèi bàn dú wèi néng guī quàn diàn xiàNgài đã là bạn học mà không khuyên nhủ điện hạ,

你是为了报复我 在林贤重家 说的那些话吧
HSK 7
0:03s
nǐ shì wèi le bào fù wǒ zài lín xián zhòng jiā shuō de nà xiē huà baNgươi đang trả thù những lời ta đã nói ở nhà Lâm Hiền Trọng đúng không?

所以才把我弄进东宫 当伴读
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ cái bǎ wǒ nòng jìn dōng gōng dāng bàn dúNên ngươi đưa ta vào Đông cung làm bạn học.

你心眼儿可真小
HSK 7
0:03s
nǐ xīn yǎn ér kě zhēn xiǎoNgươi thật là nhỏ mọn.

今儿怎么动起板子来了
HSK 3
0:03s
jīn ér zěn me dòng qǐ bǎn zi lái lesao hôm nay lại dùng đòn roi rồi?

不动一下板子 便不知厉害
HSK 5
0:03s
bù dòng yī xià bǎn zi biàn bù zhī lì hàikhông đánh một trận thì không biết tốt xấu,

越发无法无天
HSK 7
0:03s
yuè fā wú fǎ wú tiānsẽ càng ngông cuồng hơn.

也是给叶限帮个忙
HSK 2
0:03s
yě shì gěi yè xiàn bāng gè mángcũng là để giúp Diệp Hạn một tay.

不出意外的话 挨了这三十下板子
HSK 7
0:03s
bù chū yì wài de huà āi le zhè sān shí xià bǎn ziNếu không có gì bất ngờ, bị đánh 30 roi xong,

头一回见面 就抓着姑娘的手不放
HSK 5
0:03s
tóu yī huí jiàn miàn jiù zhuā zhe gū niáng de shǒu bù fàngLần đầu tiên gặp mà cứ nắm tay tiểu thư,

还一口一个身段 眉眼
HSK 1
0:03s
hái yī kǒu yí gè shēn duàn méi yǎnmiệng thì cứ dáng người này, khuôn mặt kia,

恨不得上手直接摸了
HSK 7
0:03s
hèn bù dé shàng shǒu zhí jiē mō lechỉ còn thiếu tự tay sờ luôn thôi.