Cách dùng "你身为伴读 未能规劝殿下" (nǐ shēn wèi bàn dú wèi néng guī quàn diàn xià) trong hội thoại tiếng Trung
你身为伴读 未能规劝殿下
nǐ shēn wèi bàn dú wèi néng guī quàn diàn xià
Ngài đã là bạn học mà không khuyên nhủ điện hạ,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
38:22
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 替殿下受过 | tì diàn xià shòu guò | chịu khổ thay điện hạ. |
| 2▶ | 你身为伴读 未能规劝殿下 | nǐ shēn wèi bàn dú wèi néng guī quàn diàn xià | Ngài đã là bạn học mà không khuyên nhủ điện hạ, |
| 3 | 本就该罚 | běn jiù gāi fá | vốn đã nên phạt rồi. |
More Clips From Episode
Total 186 clips (Page 7 of 10)
HSK 3
0:03s
suǒ yǐ yīng gāi zài zhè gāng zhēn shàng zài wèi diǎn jù dúVậy thì trên châm này phải tẩm thêm chút kịch độc,

HSK 6
0:03s
dí rén zhǐ yào cā pò yì diǎn pí nà jiù bì sǐ wú yí lechỉ cần kẻ địch xước một chút da cũng đủ chết chắc rồi.

HSK 7
0:03s
wǒ pà wǒ àn nà bù zhù yào tì zhè mǎ tǎo huán gōng dào leta sợ ta không nhịn được mà đòi lại công bằng cho con ngựa này.

HSK 3
0:03s
nǐ zěn me bǎ tiē shēn de bǎo dāo yě sòng chū qù le nà ge yīng gāiSao người lại tặng bảo đao của mình như vậy chứ? Cái đó đáng lẽ

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
jiù suàn nǐ qí bù dé mǎ shǐ bù dé dāo yě yào hǎo hǎo dú dú bīng shūDù con không cưỡi được ngựa, không dùng được đao, thì cũng lo đọc binh thư đi.

HSK 1
0:03s
bì xià zěn me huì hǎo duān duān xiǎng qǐ wǒ láiSao đang yên đang lành bệ hạ lại nhớ tới con?

HSK 4
0:03s
yào jǐn yán shèn xíng hǎo hǎo dú shūthì làm gì cũng phải thận trọng, học hành cho đàng hoàng.

HSK 2
0:03s
dú shén me shū a ràng nǐ dú shén me nǐ jiù dú shén meHọc cái gì chứ? Kêu con học cái gì thì học cái đó.

HSK 3
0:03s
zhè me zhòng yào de xìn hái shì wǒ zì jǐ qù sòng ba bù yòng leThư quan trọng như vậy, để ta tự đi thì hơn. Không cần,

HSK 7
0:03s
wǒ men bú shì yì zhí xiǎng chá nà dīng zi shì shuí maChúng ta vẫn đang tra xét cái đinh đó là của ai mà,

HSK 4
0:03s
kǒng pà zǎo jiù yǐ jīng sòng dào le shǔ xià yú bènchắc đã tới nơi từ lâu rồi. Thuộc hạ ngu dốt,







