Cách dùng "你身为伴读 未能规劝殿下" (nǐ shēn wèi bàn dú wèi néng guī quàn diàn xià) trong hội thoại tiếng Trung
你身为伴读 未能规劝殿下
Ngài đã là bạn học mà không khuyên nhủ điện hạ,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
38:22
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 替殿下受过 | tì diàn xià shòu guò | chịu khổ thay điện hạ. |
| 2▶ | 你身为伴读 未能规劝殿下 | nǐ shēn wèi bàn dú wèi néng guī quàn diàn xià | Ngài đã là bạn học mà không khuyên nhủ điện hạ, |
| 3 | 本就该罚 | běn jiù gāi fá | vốn đã nên phạt rồi. |
More Clips From Episode
Total 186 clips (Page 8 of 10)
HSK 3
0:03s
nǐ yǐ wéi zhè fēng xìn guāng shì gěi yè xiàn yí gè rén kàn deÔng tưởng lá thư này chỉ để cho một mình Diệp Hạn đọc à?

HSK 4
0:03s
nín kàn le xìn zhī hòu yě huì bāng tā basau khi ngài đọc thư xong, ngài cũng giúp cô ta?

HSK 7
0:03s
tā yǒu zhè xiǎng fǎ ya wèi miǎn tài guò kuáng wàngCô ta có suy nghĩ này đúng là quá ngông cuồng.

HSK 4
0:03s
zhǐ yào yǒu yí gè rén yuàn yì bāng tā tā jiù yíng lechỉ cần có một người đồng ý giúp, là cô ta thắng rồi,

HSK 7
0:03s
zhēn shì shēng yì rén de xiǎng fǎ gēn dú shū rén nǎ wán quán bù yí yàngĐúng là suy nghĩ của người làm ăn không giống người đọc sách một chút nào cả.

HSK 3
0:03s
yǒu nà me jǐ fēn xiàng jì lǎo fū rén de yì si lecũng có vài phần giống Kỷ lão phu nhân.

HSK 6
0:03s
hǎo jiǔ méi yǒu jiàn dào dà rén xiào dé rú cǐ kāi xīn laĐã lâu lắm rồi mới thấy đại nhân vui vẻ như vậy.

HSK 5
0:03s
wǒ jiàn tā yìng duì jí kuài hái yǐ wéi lǎo chē bǎ shì dōu zhè yàngta thấy phản ứng của hắn rất nhanh, cứ tưởng ai đánh xe cũng như vậy,

HSK 4
0:03s
xiàn zài xiǎng lái pà shì yǒu gōng fū zài shēnbây giờ nghĩ lại, chắc là do biết võ công.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
jiù bǎ shuāng huā ér zhì dé fú fú tiē tiē demà đã trị được Sương Hoa Nhi, làm nó nghe lời vậy rồi.

HSK 5
0:03s
kě tīng wén liǔ jiā yǔ hóu fǔ yǒu qīn(nhưng lại nghe nói Liễu gia là họ hàng của hầu phủ,)







