Cách dùng "这是走了 没走" (zhè shì zǒu le méi zǒu) trong hội thoại tiếng Trung
这是走了 没走
Đi rồi à? Chưa đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
14:16
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 实在对不起呀 我现在正在开会 先这样吧 我 | shí zài duì bù qǐ ya wǒ xiàn zài zhèng zài kāi huì xiān zhè yàng ba wǒ | [Thật sự xin lỗi.] [Giờ tôi đang họp,] [cứ vậy đã nhé.] Tôi... |
| 2▶ | 这是走了 没走 | zhè shì zǒu le méi zǒu | Đi rồi à? Chưa đi. |
| 3 | 不是 我已经跟你说的 很清楚了 你怎么还不走啊 | bú shì wǒ yǐ jīng gēn nǐ shuō de hěn qīng chǔ le nǐ zěn me hái bù zǒu a | Không phải... Tôi đã nói với cô rất rõ ràng rồi mà, sao cô còn chưa đi chứ? |
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 4 of 10)
HSK 4
0:03s
tā bǎ zhè me zhòng yào de rèn wù jiāo gěi wǒ[Anh ấy giao nhiệm vụ quan trọng như vậy] [cho tôi.]

HSK 3
0:03s
nín shuō shì ba nǐ jié shù le guān wǒ shén me shìAnh nói xem, có phải không? Cô kết thúc thì liên quan gì đến tôi chứ?

HSK 2
0:03s
wǒ gào sù nǐ a wǒ yī dà lǎo yé men méi chuān yī fú aTôi cho cô biết, tôi là đàn ông, còn đang không mặc quần áo.

HSK 2
0:03s
wǒ xiàn zài chū qù le a wǒ chū qù le a nǐ zài dòng wǒ chū qù le a[Giờ tôi ra đấy.] Tôi ra đấy. Cô còn không cử động là tôi ra đấy.

HSK 2
0:03s
lái lái lái wǒ chū lái wǒ xiàn zài jiù chū lái[Đến đến đến, tôi ra ngoài.] [Giờ tôi ra đấy.]

HSK 5
0:03s
jiù zài wǒ men yǐ qián gāo zhōng de fù jìn lǎo bǎn zài zhǎn tīngở ngay gần trường cấp ba cũ của chúng ta. [Ông chủ từng thấy]

HSK 4
0:03s
kàn guò nǐ de zuò pǐn nǐ men hǎo hǎo tán ba hǎo[tác phẩm của em ở buổi triển lãm đấy,] [hai người nói chuyện đi.] Vâng.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zhè huí guó sān gè yuè méi lián xì shì gàn shén me bù jiù shì wèi leAnh về đã ba tháng mà không liên lạc là vì sao chứ? Chẳng phải là vì

HSK 6
0:03s
gào sù nǐ men yǒu miǎn fèi de kā fēi quàn hé dàn gāo quàncho hai người biết là có voucher cafe với bánh ngọt miễn phí,

HSK 4
0:03s
ràng nǐ men guò lái zhī hòu ne fā xiàn zhè ge diàn shì wǒ kāi desau khi hai người đến đây thì phát hiện ra đây là tiệm anh mở.

HSK 4
0:03s
dàn shì wǒ bà hěn máng tā kěn dìng bú huì lái deNhưng bố em bận lắm, chắc chắn ông sẽ không đến.

HSK 5
0:03s
dàn shì nǐ kěn dìng huì lái ya miǎn fèi de dàn gāo quàn wǒ zhǐ yào tīng dàoNhưng chắc chắn em sẽ đến. Voucher bánh ngọt miễn phí đó. Chỉ cần em nghe nói

HSK 6
0:03s
miǎn fèi sòng quàn sì gè zì wǒ jiù huì bǎ diàn huà guà leđến bốn chữ tặng voucher miễn phí thì sẽ cúp máy ngay.





