Cách dùng "但对我们来说 这就是强行拼接" (dàn duì wǒ men lái shuō zhè jiù shì qiáng xíng pīn jiē) trong hội thoại tiếng Trung
但对我们来说 这就是强行拼接
Nhưng với chúng ta Đây là sự ghép nối gượng ép
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:32
yīn因
wèi为
zhè这
shì是
tā他
de的
shū舒
shì适
dì地
dài带
“Vì đó là vùng thoải mái của anh ấy”
LINE 0207:33
PLAYING SCENEdàn duì wǒ men lái shuō zhè jiù shì qiáng xíng pīn jiē
但对我们来说 这就是强行拼接
“Nhưng với chúng ta Đây là sự ghép nối gượng ép”
LINE 0307:37
lǎo bǎn tā bú shì hé hán de fěn sī ma
老板 他不是何韩的粉丝吗
“Sếp ơi Anh ấy không phải fan của Hà Hàn sao”
Show Information
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 6 of 6)
HSK 4
0:03s
fēi yào nòng dé wǒ men liǎng gè liǎng bài jù shāng nǐ jué deCứ nhất định làm cho cả hai cùng thua thiệt. Anh thấy đấy,

HSK 2
0:03s
wǒ men měi tiān zhè yàng yǎo yá qiè chǐ dì guò rì zi yǒu yì si ma dì yīngày nào chúng ta cũng sống mà nghiến răng chịu đựng nhau, có ý nghĩa gì không? Thứ nhất,

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
àn zhào jīn tiān zǎo shàng zhè ge qíng kuàng lái kàn fēng de rén shì nǐNhìn vào tình hình sáng nay mà xét, người điên là cô.

HSK 3
0:03s
bié rén kàn dào de dōu shì wǒ duì nǐ yǒu duō hǎoMọi người chỉ thấy tôi tốt với anh đến mức nào,

HSK 5
0:03s
wǒ wèi nǐ fàng qì shì yè wèi nǐ mài diào fáng zi wèi nǐ zhào gù nǐ nǎi nǎitôi vì anh mà từ bỏ sự nghiệp, bán nhà, chăm sóc bà nội anh vì anh.

HSK 7
0:03s
hái yào zài jīn tiān zhè yàng de rì zi rěn shòu nǐ de chū guǐ hé bèi pànVậy mà ngay trong ngày như hôm nay, còn phải chịu đựng chuyện anh ngoại tình và phản bội.

HSK 6
0:03s
wǒ xiàn zài gěi nǐ liǎng gè xuǎn zé nǐ yào me xiàn zài zǒuBây giờ tôi cho anh hai lựa chọn. Hoặc là anh đi ngay bây giờ,

HSK 7
0:03s
yào me liú xià lái chī jiǔ xí wǒ gěi nǐ liú gè wèi zihoặc ở lại dự tiệc cưới. Tôi để dành cho anh một chỗ.

HSK 3
0:03s