Cách dùng "你不是神 你为什么不愿意承认呢" (nǐ bú shì shén nǐ wèi shén me bù yuàn yì chéng rèn ne) trong hội thoại tiếng Trung

shìshén wèishénmeyuànchéngrènne

Anh không phải thần thánh Tại sao anh không chịu thừa nhận?

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:57
nǐ de shēng huó hé chuàng zuò xiàn zài yù dào le hěn dà de wèn tí

你的生活和创作 现在遇到了很大的问题

Cuộc sống và sự nghiệp sáng tác của anh hiện đang gặp phải vấn đề rất lớn

LINE 0229:00
PLAYING SCENE
nǐ bú shì shén nǐ wèi shén me bù yuàn yì chéng rèn ne

你不是神 你为什么不愿意承认呢

Anh không phải thần thánh Tại sao anh không chịu thừa nhận?

LINE 0329:03
nǐ gēn měi yí gè rén dōu yī yàng dōu yǒu kě néng huì yù dào dī gǔ qī

你跟每一个人都一样 都有可能会遇到低谷期

Anh cũng giống như bất kỳ ai khác đều có thể sẽ trải qua giai đoạn tụt dốc

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E24
Timestamp29:00
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 110 clips (Page 6 of 6)
非要弄得我们两个两败俱伤 你觉得
HSK 4
0:03s
fēi yào nòng dé wǒ men liǎng gè liǎng bài jù shāng nǐ jué deCứ nhất định làm cho cả hai cùng thua thiệt. Anh thấy đấy,
我们每天这样咬牙切齿地过日子 有意思吗 第一
HSK 2
0:03s
wǒ men měi tiān zhè yàng yǎo yá qiè chǐ dì guò rì zi yǒu yì si ma dì yīngày nào chúng ta cũng sống mà nghiến răng chịu đựng nhau, có ý nghĩa gì không? Thứ nhất,
谁过日子不是咬牙切齿
HSK 1
0:03s
shuí guò rì zi bú shì yǎo yá qiè chǐai sống mà chẳng phải nghiến răng chịu đựng.
按照今天早上这个情况来看 疯的人是你
HSK 7
0:03s
àn zhào jīn tiān zǎo shàng zhè ge qíng kuàng lái kàn fēng de rén shì nǐNhìn vào tình hình sáng nay mà xét, người điên là cô.
别人看到的都是我对你有多好
HSK 3
0:03s
bié rén kàn dào de dōu shì wǒ duì nǐ yǒu duō hǎoMọi người chỉ thấy tôi tốt với anh đến mức nào,
我为你放弃事业 为你卖掉房子 为你照顾你奶奶
HSK 5
0:03s
wǒ wèi nǐ fàng qì shì yè wèi nǐ mài diào fáng zi wèi nǐ zhào gù nǐ nǎi nǎitôi vì anh mà từ bỏ sự nghiệp, bán nhà, chăm sóc bà nội anh vì anh.
还要在今天这样的日子 忍受你的出轨和背叛
HSK 7
0:03s
hái yào zài jīn tiān zhè yàng de rì zi rěn shòu nǐ de chū guǐ hé bèi pànVậy mà ngay trong ngày như hôm nay, còn phải chịu đựng chuyện anh ngoại tình và phản bội.
我现在给你两个选择 你要么现在走
HSK 6
0:03s
wǒ xiàn zài gěi nǐ liǎng gè xuǎn zé nǐ yào me xiàn zài zǒuBây giờ tôi cho anh hai lựa chọn. Hoặc là anh đi ngay bây giờ,
要么留下来吃酒席 我给你留个位子
HSK 7
0:03s
yào me liú xià lái chī jiǔ xí wǒ gěi nǐ liú gè wèi zihoặc ở lại dự tiệc cưới. Tôi để dành cho anh một chỗ.
你去给我洗澡 洗干净
HSK 3
0:03s
nǐ qù gěi wǒ xǐ zǎo xǐ gān jìngAnh đi tắm cho sạch vào