Cách dùng "实在不好意思啊 给您添麻烦了" (shí zài bù hǎo yì sī a gěi nín tiān má fán le) trong hội thoại tiếng Trung

shízàihǎoa gěiníntiānfánle

Thật sự xin lỗi đã làm phiền anh

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:59
suǒ yǐ zhè ge é wài de xiāo fèi méi wèn tí méi wèn tí

所以这个额外的消费 没问题 没问题

Nên khoản phát sinh thêm này Không sao, không sao

LINE 0206:02
PLAYING SCENE
shí zài bù hǎo yì sī a gěi nín tiān má fán le

实在不好意思啊 给您添麻烦了

Thật sự xin lỗi đã làm phiền anh

LINE 0306:04
zhè
yǒu
shén
me
hǎo
de

Có gì đâu mà ngại

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E24
Timestamp06:02
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 110 clips (Page 1 of 6)
虽然我总是抢你的资源 抢你的人
HSK 5
0:03s
suī rán wǒ zǒng shì qiǎng nǐ de zī yuán qiǎng nǐ de rénDù tôi hay giành tài nguyên của bạn Giành người của bạn
之前你有多不看好我跟凌奕凯
HSK 6
0:03s
zhī qián nǐ yǒu duō bù kàn hǎo wǒ gēn líng yì kǎiTrước đây bạn không tin tưởng tôi và Lăng Dịch Khải đến thế
现在我向你证明 我做到了
HSK 4
0:03s
xiàn zài wǒ xiàng nǐ zhèng míng wǒ zuò dào leBây giờ tôi chứng minh cho bạn thấy Tôi đã làm được
搬去一个更有文化气息的地方
HSK 7
0:03s
bān qù yí gè gèng yǒu wén huà qì xī de dì fāngChuyển đến một nơi có không khí văn hóa hơn
不好意思啊 请你们来加班 领导好 领导
HSK 5
0:03s
bù hǎo yì sī a qǐng nǐ men lái jiā bān lǐng dǎo hǎo lǐng dǎoXin lỗi đã bắt mọi người tăng ca nhé. Chào sếp, sếp ơi.
我刚刚跟大家解释了一下
HSK 4
0:03s
wǒ gāng gāng gēn dà jiā jiě shì le yī xiàTôi vừa giải thích sơ qua với mọi người rồi.
那我们现在就开始 好 好
HSK 2
0:03s
nà wǒ men xiàn zài jiù kāi shǐ hǎo hǎoVậy bây giờ chúng ta bắt đầu nhé. Được. Được.
像前几年 他们制作的大型游戏《燎原》 火爆至今
HSK 7
0:03s
xiàng qián jǐ nián tā men zhì zuò de dà xíng yóu xì 《 liáo yuán 》 huǒ bào zhì jīnNhư mấy năm trước, tựa game lớn "Liêu Nguyên" do họ sản xuất vẫn còn rất hot cho đến tận bây giờ.
所以其实现在呢 这个算是旧案重提吧
HSK 6
0:03s
suǒ yǐ qí shí xiàn zài ne zhè ge suàn shì jiù àn chóng tí baVậy nên thực ra bây giờ, chuyện này coi như nhắc lại chuyện cũ thôi.
我觉得最气人就是 方案里面的内容
HSK 5
0:03s
wǒ jué de zuì qì rén jiù shì fāng àn lǐ miàn de nèi róngĐiều tôi thấy bực nhất là nội dung trong phương án
连提案日期都懒得给你改一下
HSK 7
0:03s
lián tí àn rì qī dōu lǎn de gěi nǐ gǎi yī xiàĐến ngày đề xuất còn lười sửa lại.
不这么说怎么能显示出他 挣了多少钱呢 也是
HSK 5
0:03s
bù zhè me shuō zěn me néng xiǎn shì chū tā zhēng le duō shǎo qián ne yě shìKhông nói vậy thì làm sao thể hiện được ông ta kiếm được bao nhiêu tiền chứ. Cũng phải.
我们其实已经开始交手了
HSK 3
0:03s
wǒ men qí shí yǐ jīng kāi shǐ jiāo shǒu lethực ra chúng ta đã bắt đầu đối đầu rồi.
他一直想办法在占据高位 逼我们退让
HSK 7
0:03s
tā yì zhí xiǎng bàn fǎ zài zhàn jù gāo wèi bī wǒ men tuì ràngÔng ta liên tục tìm cách giành thế thượng phong, ép chúng ta nhượng bộ.
我们今天的目的呢 就是要在这里划清我们的底线
HSK 7
0:03s
wǒ men jīn tiān de mù dì ne jiù shì yào zài zhè lǐ huà qīng wǒ men de dǐ xiànMục tiêu của chúng ta hôm nay là xác định rõ giới hạn của mình,
何先生 不好意思 打扰您一下 不不 进来说
HSK 7
0:03s
hé xiān shēng bù hǎo yì sī dǎ rǎo nín yī xià bù bù jìn lái shuōAnh Hà Xin lỗi đã làm phiền anh một chút Không không, vào đây nói chuyện đi
您看这个账单 您方便处理一下吗
HSK 6
0:03s
nín kàn zhè ge zhàng dān nín fāng biàn chǔ lǐ yī xià maAnh xem hóa đơn này Anh có tiện thanh toán không ạ
倒是我应该谢谢你一直照顾我 这都是应该的
HSK 6
0:03s
dǎo shì wǒ yīng gāi xiè xiè nǐ yì zhí zhào gù wǒ zhè dōu shì yīng gāi deNgược lại tôi mới phải cảm ơn bạn đã luôn chăm sóc tôi Đó là việc đương nhiên mà thôi
何先生 这个太贵重了这
HSK 7
0:03s
hé xiān shēng zhè ge tài guì zhòng le zhèAnh Hà, cái này quý giá quá
那何先生还需要其他的服务吗 比如打包 订车
HSK 7
0:03s
nà hé xiān shēng huán xū yào qí tā de fú wù ma bǐ rú dǎ bāo dìng chēVậy anh Hà còn cần dịch vụ gì khác không ạ Như đóng gói hành lý hay đặt xe chẳng hạn