Cách dùng "叔叔 你是干吗的" (shū shū nǐ shì gàn má de) trong hội thoại tiếng Trung

shūshū shìgànde

Chú ơi, chú làm nghề gì vậy?

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:35
guò
lái
ba

Lại đây đi

LINE 0219:40
PLAYING SCENE
shū shū nǐ shì gàn má de

叔叔 你是干吗的

Chú ơi, chú làm nghề gì vậy?

LINE 0319:44
shì
shì
wáng

Chú là vua kể chuyện

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E24
Timestamp19:40
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 110 clips (Page 5 of 6)
到哪里都是一个人 她结了婚就是两个人了
HSK 5
0:03s
dào nǎ li dōu shì yí gè rén tā jié le hūn jiù shì liǎng gè rén leĐi đâu cũng một mình. Lấy chồng rồi thì có hai người rồi.
妈 你的在隔壁 好 好 你们早点休息啊
HSK 6
0:03s
mā nǐ de zài gé bì hǎo hǎo nǐ men zǎo diǎn xiū xī aMẹ, phòng của mẹ ở bên cạnh. Được, được. Ba mẹ nghỉ sớm nhé.
新房下午刚布置好就不动它了
HSK 6
0:03s
xīn fáng xià wǔ gāng bù zhì hǎo jiù bù dòng tā lePhòng cưới chiều nay mới dọn xong, thôi không động vào nữa.
那你回去吧 早点休息 好
HSK 2
0:03s
nà nǐ huí qù ba zǎo diǎn xiū xī hǎoVậy con về đi. Nghỉ ngơi sớm đi. Vâng.
兰心 什么时候吃早饭哪 我都饿了 现在吃
HSK 3
0:03s
lán xīn shén me shí hòu chī zǎo fàn nǎ wǒ dōu è le xiàn zài chīLan Tâm, bao giờ ăn sáng vậy? Con đói rồi, ăn bây giờ đi.
干吗 走了 快点啊 吃早饭了 这么快
HSK 2
0:03s
gàn má zǒu le kuài diǎn a chī zǎo fàn le zhè me kuàiLàm gì vậy, đi thôi, nhanh lên nào. Ăn sáng rồi à, nhanh vậy?
我胡子没刮呢 没事 上来再弄 上来再弄
HSK 6
0:03s
wǒ hú zi méi guā ne méi shì shàng lái zài nòng shàng lái zài nòngTôi chưa cạo râu mà. Không sao đâu. Lên trên làm sau, lên rồi làm sau.
自助餐厅在四楼 下去报房号就可以了 好 好
HSK 7
0:03s
zì zhù cān tīng zài sì lóu xià qù bào fáng hào jiù kě yǐ le hǎo hǎoNhà hàng buffet ở tầng 4. Xuống đó báo số phòng là được. Được, được.
好的好的 你们下去吃 我先回婚房
HSK 3
0:03s
hǎo de hǎo de nǐ men xià qù chī wǒ xiān huí hūn fángĐược rồi, được rồi. Các anh xuống ăn đi, em về phòng cưới trước.
老板 你看点这个饭 好 行
HSK 5
0:03s
lǎo bǎn nǐ kàn diǎn zhè ge fàn hǎo xíngSếp, anh gọi món cơm này nhé. Được, được.
我现在已经在调整了 等我这几天内容出来再说吧
HSK 5
0:03s
wǒ xiàn zài yǐ jīng zài tiáo zhěng le děng wǒ zhè jǐ tiān nèi róng chū lái zài shuō baTôi đang điều chỉnh rồi. Chờ nội dung của tôi ra trong mấy ngày tới rồi tính.
喂 孤烟帮三三代笔的事 我想到一个办法
HSK 3
0:03s
wèi gū yān bāng sān sān dài bǐ de shì wǒ xiǎng dào yí gè bàn fǎAlo. Chuyện Cô Yên viết thay cho San San, tôi nghĩ ra một cách rồi,
你最早也是写小说的 后来才改行做编辑
HSK 6
0:03s
nǐ zuì zǎo yě shì xiě xiǎo shuō de hòu lái cái gǎi háng zuò biān jíanh trước đây cũng từng viết tiểu thuyết. Sau này mới chuyển sang làm biên tập.
我没法想象你就是闪灵骑士本人
HSK 5
0:03s
wǒ méi fǎ xiǎng xiàng nǐ jiù shì shǎn líng qí shì běn rénTôi không thể tưởng tượng anh chính là Thiểm Linh Kỵ Sĩ.
就当作是茶余饭后的读物
HSK 7
0:03s
jiù dàng zuò shì chá yú fàn hòu de dú wùcứ coi như đọc cho vui lúc trà dư tửu hậu.
不然你得费劲地去忘记这些内容 避免雷同
HSK 7
0:03s
bù rán nǐ dé fèi jìn dì qù wàng jì zhè xiē nèi róng bì miǎn léi tóngcòn không thì anh phải cố mà quên đi tất cả, tránh trùng lặp.
穿上衣服 出去
HSK 2
0:03s
chuān shàng yī fú chū qùMặc quần áo vào, ra ngoài đi.
是我要问你 你想怎么样
HSK 1
0:03s
shì wǒ yào wèn nǐ nǐ xiǎng zěn me yàngPhải tôi mới hỏi anh chứ, anh muốn làm gì vậy?
你不就想恶心我 最好我受不了
HSK 6
0:03s
nǐ bù jiù xiǎng ě xīn wǒ zuì hǎo wǒ shòu bù liǎoAnh chẳng qua muốn làm tôi ghê tởm thôi. Muốn tôi chịu không nổi cho bằng lòng.
今天是我赵兰心结婚的大好日子
HSK 3
0:03s
jīn tiān shì wǒ zhào lán xīn jié hūn de dà hǎo rì ziHôm nay là ngày trọng đại của tôi, Triệu Lan Tâm.