Cách dùng "退房了 也就走个几分钟" (tuì fáng le yě jiù zǒu gè jǐ fēn zhōng) trong hội thoại tiếng Trung
退房了 也就走个几分钟
Anh ấy đã trả phòng rồi ạ Mới đi được vài phút thôi
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:15
nǐ hǎo nǚ shì qǐng wèn yǒu shén me shì nǐ hǎo hé xiān shēng ne
你好 女士 请问有什么事 你好 何先生呢
“Xin chào, thưa cô Cô cần gì ạ? Xin chào, còn anh Hà thì sao?”
LINE 0212:18
PLAYING SCENEtuì fáng le yě jiù zǒu gè jǐ fēn zhōng
退房了 也就走个几分钟
“Anh ấy đã trả phòng rồi ạ Mới đi được vài phút thôi”
LINE 0312:27
nǐ hǎo lín nǚ shì zhè shì hé xiān shēng liú gěi nín de qǐng wèn dōu ná zǒu ma
你好 林女士 这是何先生留给您的 请问都拿走吗
“Xin chào, cô Lâm Đây là thứ anh Hà để lại cho cô ạ Cô lấy hết không ạ?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 6 of 6)
HSK 4
0:03s
fēi yào nòng dé wǒ men liǎng gè liǎng bài jù shāng nǐ jué deCứ nhất định làm cho cả hai cùng thua thiệt. Anh thấy đấy,

HSK 2
0:03s
wǒ men měi tiān zhè yàng yǎo yá qiè chǐ dì guò rì zi yǒu yì si ma dì yīngày nào chúng ta cũng sống mà nghiến răng chịu đựng nhau, có ý nghĩa gì không? Thứ nhất,

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
àn zhào jīn tiān zǎo shàng zhè ge qíng kuàng lái kàn fēng de rén shì nǐNhìn vào tình hình sáng nay mà xét, người điên là cô.

HSK 3
0:03s
bié rén kàn dào de dōu shì wǒ duì nǐ yǒu duō hǎoMọi người chỉ thấy tôi tốt với anh đến mức nào,

HSK 5
0:03s
wǒ wèi nǐ fàng qì shì yè wèi nǐ mài diào fáng zi wèi nǐ zhào gù nǐ nǎi nǎitôi vì anh mà từ bỏ sự nghiệp, bán nhà, chăm sóc bà nội anh vì anh.

HSK 7
0:03s
hái yào zài jīn tiān zhè yàng de rì zi rěn shòu nǐ de chū guǐ hé bèi pànVậy mà ngay trong ngày như hôm nay, còn phải chịu đựng chuyện anh ngoại tình và phản bội.

HSK 6
0:03s
wǒ xiàn zài gěi nǐ liǎng gè xuǎn zé nǐ yào me xiàn zài zǒuBây giờ tôi cho anh hai lựa chọn. Hoặc là anh đi ngay bây giờ,

HSK 7
0:03s
yào me liú xià lái chī jiǔ xí wǒ gěi nǐ liú gè wèi zihoặc ở lại dự tiệc cưới. Tôi để dành cho anh một chỗ.

HSK 3
0:03s