Cách dùng "我们其实已经开始交手了" (wǒ men qí shí yǐ jīng kāi shǐ jiāo shǒu le) trong hội thoại tiếng Trung
我们其实已经开始交手了
thực ra chúng ta đã bắt đầu đối đầu rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:20
suǒ所
yǐ以
wǒ我
men们
jīn今
tiān天
zuò坐
zài在
zhè这
lǐ里
“Vì vậy việc chúng ta ngồi đây hôm nay,”
LINE 0205:22
PLAYING SCENEwǒ我
men们
qí其
shí实
yǐ已
jīng经
kāi开
shǐ始
jiāo交
shǒu手
le了
“thực ra chúng ta đã bắt đầu đối đầu rồi.”
LINE 0305:24
tā yì zhí xiǎng bàn fǎ zài zhàn jù gāo wèi bī wǒ men tuì ràng
他一直想办法在占据高位 逼我们退让
“Ông ta liên tục tìm cách giành thế thượng phong, ép chúng ta nhượng bộ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 6 of 6)
HSK 4
0:03s
fēi yào nòng dé wǒ men liǎng gè liǎng bài jù shāng nǐ jué deCứ nhất định làm cho cả hai cùng thua thiệt. Anh thấy đấy,

HSK 2
0:03s
wǒ men měi tiān zhè yàng yǎo yá qiè chǐ dì guò rì zi yǒu yì si ma dì yīngày nào chúng ta cũng sống mà nghiến răng chịu đựng nhau, có ý nghĩa gì không? Thứ nhất,

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
àn zhào jīn tiān zǎo shàng zhè ge qíng kuàng lái kàn fēng de rén shì nǐNhìn vào tình hình sáng nay mà xét, người điên là cô.

HSK 3
0:03s
bié rén kàn dào de dōu shì wǒ duì nǐ yǒu duō hǎoMọi người chỉ thấy tôi tốt với anh đến mức nào,

HSK 5
0:03s
wǒ wèi nǐ fàng qì shì yè wèi nǐ mài diào fáng zi wèi nǐ zhào gù nǐ nǎi nǎitôi vì anh mà từ bỏ sự nghiệp, bán nhà, chăm sóc bà nội anh vì anh.

HSK 7
0:03s
hái yào zài jīn tiān zhè yàng de rì zi rěn shòu nǐ de chū guǐ hé bèi pànVậy mà ngay trong ngày như hôm nay, còn phải chịu đựng chuyện anh ngoại tình và phản bội.

HSK 6
0:03s
wǒ xiàn zài gěi nǐ liǎng gè xuǎn zé nǐ yào me xiàn zài zǒuBây giờ tôi cho anh hai lựa chọn. Hoặc là anh đi ngay bây giờ,

HSK 7
0:03s
yào me liú xià lái chī jiǔ xí wǒ gěi nǐ liú gè wèi zihoặc ở lại dự tiệc cưới. Tôi để dành cho anh một chỗ.

HSK 3
0:03s