Cách dùng "我谢谢你的好意 林展翘" (wǒ xiè xiè nǐ de hǎo yì lín zhǎn qiào) trong hội thoại tiếng Trung
我谢谢你的好意 林展翘
Tôi cảm ơn thiện ý của cô, Lâm Triển Kiều
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:07
nǐ shuō chū lái yì diǎn dōu bù diū rén nǐ jiē shòu bié rén de hǎo yì yì diǎn dōu
你说出来一点都不丢人 你接受别人的好意一点都
“Nói ra điều đó chẳng có gì đáng xấu hổ cả Việc anh chấp nhận thiện ý của người khác cũng chẳng...”
LINE 0229:10
PLAYING SCENEwǒ xiè xiè nǐ de hǎo yì lín zhǎn qiào
我谢谢你的好意 林展翘
“Tôi cảm ơn thiện ý của cô, Lâm Triển Kiều”
LINE 0329:13
dàn但
shì是
wǒ我
bù不
xū需
yào要
“Nhưng tôi không cần”
Show Information
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 6 of 6)
HSK 4
0:03s
fēi yào nòng dé wǒ men liǎng gè liǎng bài jù shāng nǐ jué deCứ nhất định làm cho cả hai cùng thua thiệt. Anh thấy đấy,

HSK 2
0:03s
wǒ men měi tiān zhè yàng yǎo yá qiè chǐ dì guò rì zi yǒu yì si ma dì yīngày nào chúng ta cũng sống mà nghiến răng chịu đựng nhau, có ý nghĩa gì không? Thứ nhất,

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
àn zhào jīn tiān zǎo shàng zhè ge qíng kuàng lái kàn fēng de rén shì nǐNhìn vào tình hình sáng nay mà xét, người điên là cô.

HSK 3
0:03s
bié rén kàn dào de dōu shì wǒ duì nǐ yǒu duō hǎoMọi người chỉ thấy tôi tốt với anh đến mức nào,

HSK 5
0:03s
wǒ wèi nǐ fàng qì shì yè wèi nǐ mài diào fáng zi wèi nǐ zhào gù nǐ nǎi nǎitôi vì anh mà từ bỏ sự nghiệp, bán nhà, chăm sóc bà nội anh vì anh.

HSK 7
0:03s
hái yào zài jīn tiān zhè yàng de rì zi rěn shòu nǐ de chū guǐ hé bèi pànVậy mà ngay trong ngày như hôm nay, còn phải chịu đựng chuyện anh ngoại tình và phản bội.

HSK 6
0:03s
wǒ xiàn zài gěi nǐ liǎng gè xuǎn zé nǐ yào me xiàn zài zǒuBây giờ tôi cho anh hai lựa chọn. Hoặc là anh đi ngay bây giờ,

HSK 7
0:03s
yào me liú xià lái chī jiǔ xí wǒ gěi nǐ liú gè wèi zihoặc ở lại dự tiệc cưới. Tôi để dành cho anh một chỗ.

HSK 3
0:03s