Cách dùng "营养一定得跟得上 来 传一下 谢谢" (yíng yǎng yí dìng dé gēn dé shàng lái chuán yī xià xiè xiè) trong hội thoại tiếng Trung

yíngyǎngdìnggēnshàng lái chuánxià xièxiè

Dinh dưỡng nhất định phải đảm bảo Nào, chuyền cho nhau đi Cảm ơn

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:57
zán men suī rán shì tiǎo dēng yè zhàn a dàn shì

咱们虽然是挑灯夜战啊 但是

Dù chúng ta đang thức đêm làm việc Nhưng mà

LINE 0207:00
PLAYING SCENE
yíng yǎng yí dìng dé gēn dé shàng lái chuán yī xià xiè xiè

营养一定得跟得上 来 传一下 谢谢

Dinh dưỡng nhất định phải đảm bảo Nào, chuyền cho nhau đi Cảm ơn

LINE 0307:02
bǔ chōng yì diǎn wéi C lái lái lái lái wéi C zì jǐ ná zì jǐ ná

补充一点维C 来 来来来 维C 自己拿 自己拿

Bổ sung thêm vitamin C nào Nào Nào nào, vitamin C đây Tự lấy đi, tự lấy đi

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E24
Timestamp07:00
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 110 clips (Page 2 of 6)
那何先生还需要其他的服务吗 比如打包 订车
HSK 7
0:03s
nà hé xiān shēng huán xū yào qí tā de fú wù ma bǐ rú dǎ bāo dìng chēVậy anh Hà còn cần dịch vụ gì khác không ạ Như đóng gói hành lý hay đặt xe chẳng hạn
那行 那我明天来送您 真不用
HSK 3
0:03s
nà xíng nà wǒ míng tiān lái sòng nín zhēn bù yòngVậy thôi, ngày mai em đến tiễn anh nhé Thật sự không cần đâu
你们酒店每天送别那么多人 不多也不少我一个
HSK 7
0:03s
nǐ men jiǔ diàn měi tiān sòng bié nà me duō rén bù duō yě bù shǎo wǒ yí gèKhách sạn các bạn mỗi ngày tiễn bao nhiêu người Thiếu một mình tôi cũng chẳng sao
饭到了 分一下 分一下 分一下
HSK 1
0:03s
fàn dào le fēn yī xià fēn yī xià fēn yī xiàCơm đến rồi Chia ra nào, chia ra nào
咱们虽然是挑灯夜战啊 但是
HSK 3
0:03s
zán men suī rán shì tiǎo dēng yè zhàn a dàn shìDù chúng ta đang thức đêm làm việc Nhưng mà
补充一点维C 来 来来来 维C 自己拿 自己拿
HSK 5
0:03s
bǔ chōng yì diǎn wéi C lái lái lái lái wéi C zì jǐ ná zì jǐ náBổ sung thêm vitamin C nào Nào Nào nào, vitamin C đây Tự lấy đi, tự lấy đi
这都几点了 宵夜吧
HSK 1
0:03s
zhè dōu jǐ diǎn le xiāo yè baGiờ này rồi, ăn khuya chứ
我一边翻页一边和你们讲解一下
HSK 6
0:03s
wǒ yī biān fān yè yī biān hé nǐ men jiǎng jiě yī xiàTôi vừa lật trang vừa giải thích cho các bạn
但对我们来说 这就是强行拼接
HSK 7
0:03s
dàn duì wǒ men lái shuō zhè jiù shì qiáng xíng pīn jiēNhưng với chúng ta Đây là sự ghép nối gượng ép
老板 他不是何韩的粉丝吗
HSK 5
0:03s
lǎo bǎn tā bú shì hé hán de fěn sī maSếp ơi Anh ấy không phải fan của Hà Hàn sao
那为什么还要求这么大的改动啊
HSK 7
0:03s
nà wèi shén me hái yāo qiú zhè me dà de gǎi dòng aVậy sao lại yêu cầu sửa nhiều thế
明天开会前要做一下功课
HSK 4
0:03s
míng tiān kāi huì qián yào zuò yī xià gōng kèTrước khi họp ngày mai cần chuẩn bị bài
对《燎原》这个游戏有所了解
HSK 3
0:03s
duì 《 liáo yuán 》 zhè ge yóu xì yǒu suǒ liǎo jiěTìm hiểu qua về game《Liêu Nguyên》
你好 女士 请问有什么事 你好 何先生呢
HSK 7
0:03s
nǐ hǎo nǚ shì qǐng wèn yǒu shén me shì nǐ hǎo hé xiān shēng neXin chào, thưa cô Cô cần gì ạ? Xin chào, còn anh Hà thì sao?
退房了 也就走个几分钟
HSK 5
0:03s
tuì fáng le yě jiù zǒu gè jǐ fēn zhōngAnh ấy đã trả phòng rồi ạ Mới đi được vài phút thôi
你好 林女士 这是何先生留给您的 请问都拿走吗
HSK 7
0:03s
nǐ hǎo lín nǚ shì zhè shì hé xiān shēng liú gěi nín de qǐng wèn dōu ná zǒu maXin chào, cô Lâm Đây là thứ anh Hà để lại cho cô ạ Cô lấy hết không ạ?
我一直在等一个契机
HSK 7
0:03s
wǒ yì zhí zài děng yí gè qì jīTôi vẫn đang chờ một thời cơ thích hợp
现在应该是一个最好的机会了
HSK 3
0:03s
xiàn zài yīng gāi shì yí gè zuì hǎo de jī huì leBây giờ có lẽ là cơ hội tốt nhất rồi
她应该比较好接受一点
HSK 4
0:03s
tā yīng gāi bǐ jiào hǎo jiē shòu yì diǎnCó lẽ cô ấy sẽ dễ chấp nhận hơn
你再给我一点时间 好吗
HSK 1
0:03s
nǐ zài gěi wǒ yì diǎn shí jiān hǎo maCô cho tôi thêm chút thời gian Được không?