Cách dùng "自助餐厅在四楼 下去报房号就可以了 好 好" (zì zhù cān tīng zài sì lóu xià qù bào fáng hào jiù kě yǐ le hǎo hǎo) trong hội thoại tiếng Trung
自助餐厅在四楼 下去报房号就可以了 好 好
Nhà hàng buffet ở tầng 4. Xuống đó báo số phòng là được. Được, được.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:30
wǒ hú zi méi guā ne méi shì shàng lái zài nòng shàng lái zài nòng
我胡子没刮呢 没事 上来再弄 上来再弄
“Tôi chưa cạo râu mà. Không sao đâu. Lên trên làm sau, lên rồi làm sau.”
LINE 0233:43
PLAYING SCENEzì zhù cān tīng zài sì lóu xià qù bào fáng hào jiù kě yǐ le hǎo hǎo
自助餐厅在四楼 下去报房号就可以了 好 好
“Nhà hàng buffet ở tầng 4. Xuống đó báo số phòng là được. Được, được.”
LINE 0333:46
hǎo de hǎo de nǐ men xià qù chī wǒ xiān huí hūn fáng
好的好的 你们下去吃 我先回婚房
“Được rồi, được rồi. Các anh xuống ăn đi, em về phòng cưới trước.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 6 of 6)
HSK 4
0:03s
fēi yào nòng dé wǒ men liǎng gè liǎng bài jù shāng nǐ jué deCứ nhất định làm cho cả hai cùng thua thiệt. Anh thấy đấy,

HSK 2
0:03s
wǒ men měi tiān zhè yàng yǎo yá qiè chǐ dì guò rì zi yǒu yì si ma dì yīngày nào chúng ta cũng sống mà nghiến răng chịu đựng nhau, có ý nghĩa gì không? Thứ nhất,

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
àn zhào jīn tiān zǎo shàng zhè ge qíng kuàng lái kàn fēng de rén shì nǐNhìn vào tình hình sáng nay mà xét, người điên là cô.

HSK 3
0:03s
bié rén kàn dào de dōu shì wǒ duì nǐ yǒu duō hǎoMọi người chỉ thấy tôi tốt với anh đến mức nào,

HSK 5
0:03s
wǒ wèi nǐ fàng qì shì yè wèi nǐ mài diào fáng zi wèi nǐ zhào gù nǐ nǎi nǎitôi vì anh mà từ bỏ sự nghiệp, bán nhà, chăm sóc bà nội anh vì anh.

HSK 7
0:03s
hái yào zài jīn tiān zhè yàng de rì zi rěn shòu nǐ de chū guǐ hé bèi pànVậy mà ngay trong ngày như hôm nay, còn phải chịu đựng chuyện anh ngoại tình và phản bội.

HSK 6
0:03s
wǒ xiàn zài gěi nǐ liǎng gè xuǎn zé nǐ yào me xiàn zài zǒuBây giờ tôi cho anh hai lựa chọn. Hoặc là anh đi ngay bây giờ,

HSK 7
0:03s
yào me liú xià lái chī jiǔ xí wǒ gěi nǐ liú gè wèi zihoặc ở lại dự tiệc cưới. Tôi để dành cho anh một chỗ.

HSK 3
0:03s