Cách dùng "都是拜长信王和魏严所赐" (dōu shì bài zhǎng xìn wáng hé wèi yán suǒ cì) trong hội thoại tiếng Trung
都是拜长信王和魏严所赐
đều do Trường Tín vương và Ngụy Nghiêm ban cho.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
11:00
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 身上的伤 | shēn shàng de shāng | những vết thương trên người ta, |
| 2▶ | 都是拜长信王和魏严所赐 | dōu shì bài zhǎng xìn wáng hé wèi yán suǒ cì | đều do Trường Tín vương và Ngụy Nghiêm ban cho. |
| 3 | 孤的父王 母妃 | gū de fù wáng mǔ fēi | Phụ vương và mẫu phi ta, |
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 7 of 11)
HSK 4
0:03s
cóng cǐ shì shàng zài wú chóng zhōu pàn jūnTừ nay trên đời không còn quân phản loạn Sùng Châu nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
xiǎng lái shān zhǎng yīng gāi dà sōng yì kǒu qì cái shìThiết nghĩ sơn trưởng phải thở phào nhẹ nhõm mới đúng.
















