Cách dùng "都是拜长信王和魏严所赐" (dōu shì bài zhǎng xìn wáng hé wèi yán suǒ cì) trong hội thoại tiếng Trung
都是拜长信王和魏严所赐
đều do Trường Tín vương và Ngụy Nghiêm ban cho.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
11:00
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 身上的伤 | shēn shàng de shāng | những vết thương trên người ta, |
| 2▶ | 都是拜长信王和魏严所赐 | dōu shì bài zhǎng xìn wáng hé wèi yán suǒ cì | đều do Trường Tín vương và Ngụy Nghiêm ban cho. |
| 3 | 孤的父王 母妃 | gū de fù wáng mǔ fēi | Phụ vương và mẫu phi ta, |
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 8 of 11)
HSK 7
0:03s
nǐ zhè xiǎo shēn bǎn néng shàng zhàn chǎng maCái vóc dáng nhỏ bé như cô mà ra chiến trường được sao?

HSK 5
0:03s
nián jì dà le bú jì dé fāng cái shuō le shá- Lớn tuổi rồi, không nhớ vừa nãy nói gì. - Ngồi, ngồi đi.

HSK 6
0:03s
gōng sūn shì zú yě céng dǐng shèng yī shí[Đình Định Thương] Công Tôn thị cũng từng hiển hách một thời.

HSK 7
0:03s
lì rèn huáng hòu yě dōu chū zì gōng sūn yī ménCác đời hoàng hậu cũng đều xuất thân từ Công Tôn gia.

HSK 3
0:03s














