Cách dùng "投名状" (tóu míng zhuàng) trong hội thoại tiếng Trung
投名状
công trạng làm tin.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
21:02
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那我便送你一份 | nà wǒ biàn sòng nǐ yī fèn | Vậy ta sẽ tặng cô một |
| 2▶ | 投名状 | tóu míng zhuàng | công trạng làm tin. |
| 3 | 随元青 | suí yuán qīng | Tùy Nguyên Thanh, |
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 9 of 11)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
yǐ jīng róng bù xià gōng sūn jiā bà leđã không còn chứa chấp được Công Tôn gia nữa mà thôi.

HSK 1
0:03s
zài lù yuán shū yuàn gǒu yán cán chuǎn le bǎi niánđã sống lay lắt ở thư viện Lộc Nguyên suốt trăm năm.

HSK 2
0:03s
gěi zú rén dìng xià de dì yī tiáo zú guī jiù shìQuy định đầu tiên đặt ra cho người trong tộc là

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zhǐ shì hé jiān zuǒ yòu bǐ bù shàng- Chỉ là Hà Gian dẫu sao cũng không bằng… - Nếu ta nói không muốn thì sao?

HSK 1
0:03s
yào nǐ jiā cáng shū lóu de wàn juàn cáng shūmuốn vạn quyển sách lưu trữ trong Tàng Thư Lâu nhà huynh

HSK 1
0:03s










