Cách dùng "心慈手软之人" (xīn cí shǒu ruǎn zhī rén) trong hội thoại tiếng Trung
心慈手软之人
Kẻ lòng dạ mềm yếu
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
12:32
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 为兄当初的教诲 | wèi xiōng dāng chū de jiào huì | những lời dạy năm xưa của ta. |
| 2▶ | 心慈手软之人 | xīn cí shǒu ruǎn zhī rén | Kẻ lòng dạ mềm yếu |
| 3 | 根本不配立于这杀伐之地 | gēn běn bù pèi lì yú zhè shā fá zhī dì | vốn không xứng đứng ở nơi sát phạt này. |
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 2 of 11)
HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ cóng wèi xiǎng guò shāng nǐ fēn háota cũng chưa từng nghĩ đến việc làm tổn thương đệ một chút nào.

HSK 7
0:03s
gū què yī fù bù rén bù guǐ de mú yàngcòn ta lại người không ra người, ma không ra ma chứ?














