Cách dùng "心慈手软之人" (xīn cí shǒu ruǎn zhī rén) trong hội thoại tiếng Trung
心慈手软之人
Kẻ lòng dạ mềm yếu
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
12:32
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 为兄当初的教诲 | wèi xiōng dāng chū de jiào huì | những lời dạy năm xưa của ta. |
| 2▶ | 心慈手软之人 | xīn cí shǒu ruǎn zhī rén | Kẻ lòng dạ mềm yếu |
| 3 | 根本不配立于这杀伐之地 | gēn běn bù pèi lì yú zhè shā fá zhī dì | vốn không xứng đứng ở nơi sát phạt này. |
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 3 of 11)
HSK 6
0:03s
gū què yī shēn wán jí rì rì tāng yào bù duàncòn ta thì bệnh tật đầy người, ngày ngày uống thuốc không ngừng.

HSK 7
0:03s
dōu shì bài zhǎng xìn wáng hé wèi yán suǒ cìđều do Trường Tín vương và Ngụy Nghiêm ban cho.

HSK 7
0:03s
fǎn dào shì tài zi fēi shā tā yī ziTrái lại là thái tử phi đã giết một đứa con trai của bà ấy.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s














