Cách dùng "心慈手软之人" (xīn cí shǒu ruǎn zhī rén) trong hội thoại tiếng Trung
心慈手软之人
Kẻ lòng dạ mềm yếu
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
12:32
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 为兄当初的教诲 | wèi xiōng dāng chū de jiào huì | những lời dạy năm xưa của ta. |
| 2▶ | 心慈手软之人 | xīn cí shǒu ruǎn zhī rén | Kẻ lòng dạ mềm yếu |
| 3 | 根本不配立于这杀伐之地 | gēn běn bù pèi lì yú zhè shā fá zhī dì | vốn không xứng đứng ở nơi sát phạt này. |
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 4 of 11)
HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ men lǐ shì quán zú huǐ yú yí dàn bù shuōcả tộc Lý thị các ngươi bị hủy diệt trong chốc lát đã đành,

HSK 1
0:03s
wèi yán hái yào zuò quán chén jǐ shí zàiNgụy Nghiêm sẽ tiếp tục làm quyền thần mấy chục năm nữa.

HSK 7
0:03s
yě bù xiǎng bīng xiōng zhàn luàn zài qǐ bahẳn cũng không muốn dấy lên chiến loạn nữa đâu nhỉ?

HSK 3
0:03s
bǎ yú qiǎn qiǎn háo fā wú sǔn dì dài huí láivà đưa Du Thiển Thiển bình an vô sự về cho ta.

HSK 7
0:03s
chén tīng wén yú bǎo ér shì nín de wéi yī xuè mài[Uy linh hiển ứng] Thần nghe nói Du Bảo Nhi là cốt nhục duy nhất của ngài.

HSK 1
0:03s
rú ruò zhǎo bù huí gū yào zhǎo de rén[Miếu Từ Ân Bạch Long] Nếu không tìm được người ta muốn tìm,

HSK 7
0:03s
nǐ kě zēng duì wǒ yǒu guò bàn fēn zhēn xīnNgươi đã từng có chút chân tình nào với ta chưa?










