Cách dùng "已经落入一介村姑之手" (yǐ jīng luò rù yī jiè cūn gū zhī shǒu) trong hội thoại tiếng Trung
已经落入一介村姑之手
đã rơi vào tay một nữ tử thôn quê.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
23:23
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那贺敬元之半壁军权 | nà hè jìng yuán zhī bàn bì jūn quán | một nửa binh quyền của Hạ Kính Nguyên |
| 2▶ | 已经落入一介村姑之手 | yǐ jīng luò rù yī jiè cūn gū zhī shǒu | đã rơi vào tay một nữ tử thôn quê. |
| 3 | 那樊都尉军事舆图兵书尚且不识 | nà fán dū wèi jūn shì yú tú bīng shū shàng qiě bù shí | Phàn đô úy kia còn chẳng đọc được bản đồ quân sự hay binh thư, |
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 1 of 11)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ kě zhī duō shǎo jiàng shì xīn xuè bái fèingươi có biết bao nhiêu tâm huyết tướng sĩ uổng phí,

HSK 1
0:03s
duō shǎo bǎi xìng shēn xiàn shuǐ huǒbao nhiêu bách tính rơi vào cảnh nước sôi lửa bỏng không?

HSK 5
0:03s
qiè mò wàng le zì jǐ rù shì de chū xīnchớ quên tâm nguyện ban đầu khi bước vào chốn quan trường.

HSK 5
0:03s
zhè liú shì zhè zuò de shén me niè yaRốt cuộc Lưu thị đã tạo nghiệp gì vậy, [Truy nã][Cáo thị]

HSK 6
0:03s
hé fǔ shàng xià dōu bèi tā men shā le[Truy nã][Cáo thị] cả phủ đều bị bọn chúng giết sạch.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
yě nán guài zhè wǔ ān hóu yào qù jiǎo miè qīng fēng zhàiBảo sao Vũ An hầu muốn đi tiêu diệt trại Thanh Phong. [Truy nã][Cáo thị]

HSK 7
0:03s
dàng zhēn shì wèi lǎo bǎi xìng chú è ya[Truy nã][Cáo thị] Quả thật là trừ hại cho bách tính.

HSK 2
0:03s
nǐ men kàn zhè xiǎo niáng zǐ zhǎng dé shuǐ líng líng deCác ngươi xem tiểu nương tử này trông xinh đẹp thế

HSK 1
0:03s
hái shén me qīng fēng zhài de dà dāng jiā[Bánh Hồ] Còn là đại đương gia trại Thanh Phong nữa chứ.








