Cách dùng "美得很 美得很" (měi dé hěn měi dé hěn) trong hội thoại tiếng Trung
美得很 美得很
Hay lắm, hay lắm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
26:14
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 王朝传来马汉禀 | wáng cháo chuán lái mǎ hàn bǐng | "Vương Triều truyền lên, Mã Hán bẩm..." |
| 2▶ | 美得很 美得很 | měi dé hěn měi dé hěn | Hay lắm, hay lắm. |
| 3 | 咋样 | zǎ yàng | Thế nào? |
More Clips From Episode
Total 126 clips (Page 5 of 7)
HSK 7
0:03s
měi ma měi měi měi yī xià jiù bǎ ròu chī zhā shí duì zhe duì zheTuyệt vời, tuyệt cú mèo. Một bữa ăn thịt cho đã đời. Đúng, đúng vậy.

HSK 7
0:03s
tiān tiān chī nà sù shí kě bú shì ma chī dé dōu méi yǒu jìn le dōuNgày nào cũng ăn chay, đúng vậy. Ăn đến hết cả sức lực rồi.

HSK 7
0:03s
zhè gēn nǐ wài háng jiù shuō bù tōng ma 《 zèng méi 》 shì sháNói với người ngoại đạo không hiểu được. "Tặng Mai" là gì?

HSK 7
0:03s
nǐ zǎ néng bǎ shǐ pén zi wǎng wǒ liǎ shēn shàng kòu neSao anh lại đổ vạ lên đầu hai đứa tôi?

HSK 7
0:03s
hé fàn tài sù le lián gè jī dàn dōu méi yǒuCơm hộp nhạt nhẽo quá, đến quả trứng cũng không có.

HSK 6
0:03s
tóng háng ma jiāo liú jiāo liú lái lái lái zuò zuò zuòCùng nghề mà. Trao đổi chút thôi. Lại đây, ngồi xuống đi.

HSK 7
0:03s
zhè máo kè ( wài háng ) dōu biàn chéng huó wēng ( nèi háng ) leTay ngang này giờ biến thành dân trong nghề thật rồi.

HSK 3
0:03s
zán men dà jiā xīn xīn kǔ kǔ fèn zhàn le zhè me duō rì rì yè yèMọi người đã vất vả chiến đấu suốt bao ngày đêm,

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
fēng dǎo wǒ kàn nǐ jīn tiān zhuàng tài tǐng pí bèi yaĐạo diễn Phong. Tôi thấy hôm nay em mệt mỏi lắm.

HSK 6
0:03s
jiě fū lái le jīn ér nòng shá hǎo chī de ma yǒu wǒ de méiAnh rể đến rồi. Hôm nay có món ngon gì thế? Có phần của em không?

HSK 6
0:03s
zuó tiān de pào mó wǒ kàn nǐ yī kǒu méi chī maBánh ngâm hôm qua, anh thấy em không ăn miếng nào.

HSK 3
0:03s
nǐ bié máng le xíng bù xíng wǒ chī bù xià yě hē bù xiàAnh đừng lăng xăng nữa được không? Em không ăn nổi, cũng không uống nổi.






