Cách dùng "她走到哪儿都有人爱她" (tā zǒu dào nǎ ér dōu yǒu rén ài tā) trong hội thoại tiếng Trung
她走到哪儿都有人爱她
Đi đến đâu cũng có người yêu mến cô ấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
2:34
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 也是 | yě shì | Cũng phải. |
| 2▶ | 她走到哪儿都有人爱她 | tā zǒu dào nǎ ér dōu yǒu rén ài tā | Đi đến đâu cũng có người yêu mến cô ấy. |
| 3 | 以前在宁州的时候 | yǐ qián zài níng zhōu de shí hòu | Trước đây khi còn ở Ninh Châu, |
More Clips From Episode
Total 126 clips (Page 3 of 7)
HSK 7
0:03s
rén zhè yī bèi zi bù kě néng yì zhí wǎng qián bēnĐời người ta đâu thể cứ mải miết chạy về phía trước.

HSK 3
0:03s
lái cháng ān yǐ hòu shì bú shì hái méi chū qù wán guò neTừ khi đến Trường An, con chưa đi chơi đâu đúng không?

HSK 4
0:03s
wǎn shàng chī fàn de shí hòu wǒ gěi nǐ nòng wǎn miàn netối nay khi ăn cơm, con làm cho dì một tô mì nhé.

HSK 7
0:03s
bié shuō nǐ xiàn zài hái nián qīng yǐ hòu yǒu de shì jī huìHơn nữa con vẫn còn trẻ, sau này còn nhiều cơ hội mà.

HSK 6
0:03s
nǐ bié zhuǎn le ma zhuǎn dé wǒ tóu yūn leAnh đừng đi qua đi lại nữa. Anh làm tôi chóng mặt rồi.














