Cách dùng "她走到哪儿都有人爱她" (tā zǒu dào nǎ ér dōu yǒu rén ài tā) trong hội thoại tiếng Trung
她走到哪儿都有人爱她
Đi đến đâu cũng có người yêu mến cô ấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
2:34
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 也是 | yě shì | Cũng phải. |
| 2▶ | 她走到哪儿都有人爱她 | tā zǒu dào nǎ ér dōu yǒu rén ài tā | Đi đến đâu cũng có người yêu mến cô ấy. |
| 3 | 以前在宁州的时候 | yǐ qián zài níng zhōu de shí hòu | Trước đây khi còn ở Ninh Châu, |
More Clips From Episode
Total 126 clips (Page 4 of 7)
HSK 7
0:03s
nǐ bǎ nà wò yú de shí jiān gěi tā nòng duǎn yì diǎnAnh rút ngắn thời gian diễn động tác "ngọa ngư" lại cho cô ấy.

HSK 4
0:03s
nǐ hái dāng yì shù jiā ne nǐ dāng gè chuí zi yì shù jiāAnh còn làm nghệ sĩ gì? Nghệ sĩ cái khỉ gì.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
qù dǎ diǎn shuǐ lái ba méi shuǐ le xǐ cài neĐi lấy chút nước đi, hết nước rồi. Tôi đang rửa rau.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
jiù bǎo dāo wèi lǎo ma nǐ chuān jiàn yī fú ba bié zháo liáng leCậu vẫn còn phong độ lắm. Cháu mặc áo vào đi. Đừng để cảm lạnh.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè nián jì qīng qīng de zǎ jiù zhè bēi guān neCòn trẻ măng thế này Sao lại bi quan vậy chứ

HSK 2
0:03s
xiàn zài chàng xì duì wǒ lái shuō jiù shì fàng yángGiờ diễn tuồng với cháu chính là chăn dê

HSK 6
0:03s








