Cách dùng "我心里反而不踏实" (wǒ xīn lǐ fǎn ér bù tà shí) trong hội thoại tiếng Trung
我心里反而不踏实
Trong lòng con lại thấy bất an.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
19:30
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 从我说不唱戏到现在 你跟我舅都没说过我一句 | cóng wǒ shuō bù chàng xì dào xiàn zài nǐ gēn wǒ jiù dōu méi shuō guò wǒ yī jù | Từ khi con nói nghỉ hát đến giờ, dì và cậu chẳng nói con câu nào. |
| 2▶ | 我心里反而不踏实 | wǒ xīn lǐ fǎn ér bù tà shí | Trong lòng con lại thấy bất an. |
| 3 | 不劝 | bù quàn | Không khuyên đâu. |
More Clips From Episode
Total 126 clips (Page 2 of 7)
HSK 5
0:03s
zhōng jiān de zhè xiē huán jié ne zhè dōu shì yào zǒu chéng xù deCác khâu ở giữa đều phải theo quy trình

HSK 5
0:03s
zhè shì zǔ zhī yāo qiú de bú shì nǐ gè rén néng jué dìng deĐây là yêu cầu của tổ chức không phải cá nhân con quyết được

HSK 3
0:03s
xíng le nà zhè jǐ tiān nǐ jiù xiān zhù dào wǒ zhè ér baĐược rồi. Mấy hôm nay, em cứ ở tạm chỗ chị nhé.

HSK 6
0:03s
gěi wǒ ná yī xià xǐ shù yòng pǐn wǒ péi tā zài zhè ér zhù liǎng tiānLấy giúp tôi đồ vệ sinh cá nhân. Tôi ở đây với cô ấy vài hôm.

HSK 4
0:03s
zǎ huí shì ne dōu lín mén yī jiǎo le zǎ yòu shuō bù yǎn leCó chuyện gì vậy? Sắp thành công đến nơi rồi, sao lại bảo không diễn nữa?

HSK 2
0:03s
gēn shuí yě bù shuō wǒ hái bù néng wèn nǐ shuō qián yī zhèn ziChẳng nói với ai. Tôi cũng không thể hỏi. Ông nói xem, hôm trước,

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
xiǎng bú dào nǐ hái yǒu jīn tiān a yǒu jìn bù a nà zǎKhông ngờ ông cũng có ngày này. Tiến bộ đấy. Thì sao nào?











