Cách dùng "一定要打起精神 好 好" (yí dìng yào dǎ qǐ jīng shén hǎo hǎo) trong hội thoại tiếng Trung
一定要打起精神 好 好
yí dìng yào dǎ qǐ jīng shén hǎo hǎo
Nhất định phải tập trung tinh thần. Được. Được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
34:21
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你们手中的鼓槌 就是演员心中的节奏 | nǐ men shǒu zhōng de gǔ chuí jiù shì yǎn yuán xīn zhōng de jié zòu | Dùi trống trong tay các bạn chính là nhịp điệu trong lòng diễn viên. |
| 2▶ | 一定要打起精神 好 好 | yí dìng yào dǎ qǐ jīng shén hǎo hǎo | Nhất định phải tập trung tinh thần. Được. Được. |
| 3 | 大家辛苦 | dà jiā xīn kǔ | Mọi người vất vả rồi. |
More Clips From Episode
Total 126 clips (Page 2 of 7)
HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
zhōng jiān de zhè xiē huán jié ne zhè dōu shì yào zǒu chéng xù deCác khâu ở giữa đều phải theo quy trình

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè shì zǔ zhī yāo qiú de bú shì nǐ gè rén néng jué dìng deĐây là yêu cầu của tổ chức không phải cá nhân con quyết được

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
xíng le nà zhè jǐ tiān nǐ jiù xiān zhù dào wǒ zhè ér baĐược rồi. Mấy hôm nay, em cứ ở tạm chỗ chị nhé.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
gěi wǒ ná yī xià xǐ shù yòng pǐn wǒ péi tā zài zhè ér zhù liǎng tiānLấy giúp tôi đồ vệ sinh cá nhân. Tôi ở đây với cô ấy vài hôm.

HSK 4
0:03s
zǎ huí shì ne dōu lín mén yī jiǎo le zǎ yòu shuō bù yǎn leCó chuyện gì vậy? Sắp thành công đến nơi rồi, sao lại bảo không diễn nữa?

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
gēn shuí yě bù shuō wǒ hái bù néng wèn nǐ shuō qián yī zhèn ziChẳng nói với ai. Tôi cũng không thể hỏi. Ông nói xem, hôm trước,

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
xiǎng bú dào nǐ hái yǒu jīn tiān a yǒu jìn bù a nà zǎKhông ngờ ông cũng có ngày này. Tiến bộ đấy. Thì sao nào?

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s