Cách dùng "一定要打起精神 好 好" (yí dìng yào dǎ qǐ jīng shén hǎo hǎo) trong hội thoại tiếng Trung
一定要打起精神 好 好
yí dìng yào dǎ qǐ jīng shén hǎo hǎo
Nhất định phải tập trung tinh thần. Được. Được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
34:21
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你们手中的鼓槌 就是演员心中的节奏 | nǐ men shǒu zhōng de gǔ chuí jiù shì yǎn yuán xīn zhōng de jié zòu | Dùi trống trong tay các bạn chính là nhịp điệu trong lòng diễn viên. |
| 2▶ | 一定要打起精神 好 好 | yí dìng yào dǎ qǐ jīng shén hǎo hǎo | Nhất định phải tập trung tinh thần. Được. Được. |
| 3 | 大家辛苦 | dà jiā xīn kǔ | Mọi người vất vả rồi. |
More Clips From Episode
Total 126 clips (Page 4 of 7)
HSK 6
0:03s
nǐ bié zhuǎn le ma zhuǎn dé wǒ tóu yūn leAnh đừng đi qua đi lại nữa. Anh làm tôi chóng mặt rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ bǎ nà wò yú de shí jiān gěi tā nòng duǎn yì diǎnAnh rút ngắn thời gian diễn động tác "ngọa ngư" lại cho cô ấy.

HSK 4
0:03s
nǐ hái dāng yì shù jiā ne nǐ dāng gè chuí zi yì shù jiāAnh còn làm nghệ sĩ gì? Nghệ sĩ cái khỉ gì.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
qù dǎ diǎn shuǐ lái ba méi shuǐ le xǐ cài neĐi lấy chút nước đi, hết nước rồi. Tôi đang rửa rau.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
jiù bǎo dāo wèi lǎo ma nǐ chuān jiàn yī fú ba bié zháo liáng leCậu vẫn còn phong độ lắm. Cháu mặc áo vào đi. Đừng để cảm lạnh.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè nián jì qīng qīng de zǎ jiù zhè bēi guān neCòn trẻ măng thế này Sao lại bi quan vậy chứ

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
xiàn zài chàng xì duì wǒ lái shuō jiù shì fàng yángGiờ diễn tuồng với cháu chính là chăn dê

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s