Cách dùng "这是谁扔的香蕉皮啊" (zhè shì shuí rēng de xiāng jiāo pí a) trong hội thoại tiếng Trung
这是谁扔的香蕉皮啊
Đứa nào vứt vỏ chuối ra đây vậy?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
41:29
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 跑啊 | pǎo a | Chạy mau! |
| 2▶ | 这是谁扔的香蕉皮啊 | zhè shì shuí rēng de xiāng jiāo pí a | Đứa nào vứt vỏ chuối ra đây vậy? |
| 3 | 疼疼疼 走 杜子腾 慢点慢点 你扶着我的脚呀你 | téng téng téng zǒu dù zi téng màn diǎn màn diǎn nǐ fú zhe wǒ de jiǎo ya nǐ | Đau đau đau! Đi thôi! Đỗ Tử Đằng! Từ từ thôi, từ từ. Cậu đỡ chân tôi đi chứ. |
More Clips From Episode
Total 126 clips (Page 4 of 7)
HSK 6
0:03s
nǐ bié zhuǎn le ma zhuǎn dé wǒ tóu yūn leAnh đừng đi qua đi lại nữa. Anh làm tôi chóng mặt rồi.

HSK 7
0:03s
nǐ bǎ nà wò yú de shí jiān gěi tā nòng duǎn yì diǎnAnh rút ngắn thời gian diễn động tác "ngọa ngư" lại cho cô ấy.

HSK 4
0:03s
nǐ hái dāng yì shù jiā ne nǐ dāng gè chuí zi yì shù jiāAnh còn làm nghệ sĩ gì? Nghệ sĩ cái khỉ gì.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
qù dǎ diǎn shuǐ lái ba méi shuǐ le xǐ cài neĐi lấy chút nước đi, hết nước rồi. Tôi đang rửa rau.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
jiù bǎo dāo wèi lǎo ma nǐ chuān jiàn yī fú ba bié zháo liáng leCậu vẫn còn phong độ lắm. Cháu mặc áo vào đi. Đừng để cảm lạnh.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè nián jì qīng qīng de zǎ jiù zhè bēi guān neCòn trẻ măng thế này Sao lại bi quan vậy chứ

HSK 2
0:03s
xiàn zài chàng xì duì wǒ lái shuō jiù shì fàng yángGiờ diễn tuồng với cháu chính là chăn dê

HSK 6
0:03s







