Cách dùng "这一片都烧日塌(完蛋)了" (zhè yī piàn dōu shāo rì tā ( wán dàn ) le) trong hội thoại tiếng Trung

zhèpiànshāowándànle

là cả khu này cháy rụi hết

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
10:10
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1幸亏我发现得早 那要再晚点xìng kuī wǒ fā xiàn dé zǎo nà yào zài wǎn diǎnMay mà tôi phát hiện sớm Mà trễ một chút nữa
2这一片都烧日塌(完蛋)了zhè yī piàn dōu shāo rì tā ( wán dàn ) lelà cả khu này cháy rụi hết
3你咋才来 你咋才来呀 看看去 这还不够早nǐ zǎ cái lái nǐ zǎ cái lái ya kàn kàn qù zhè hái bù gòu zǎoSao giờ anh mới đến Sao giờ anh mới đến vậy Đi xem nào Vầy còn chưa sớm sao

More Clips From Episode

Total 126 clips (Page 2 of 7)
中间的这些环节呢 这都是要走程序的
HSK 5
0:03s
zhōng jiān de zhè xiē huán jié ne zhè dōu shì yào zǒu chéng xù deCác khâu ở giữa đều phải theo quy trình

你要是有其他的要求 你就提
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì yǒu qí tā de yāo qiú nǐ jiù tíCon có yêu cầu gì khác cứ nói

这是组织要求的 不是你个人能决定的
HSK 5
0:03s
zhè shì zǔ zhī yāo qiú de bú shì nǐ gè rén néng jué dìng deĐây là yêu cầu của tổ chức không phải cá nhân con quyết được

我不上 就是不上
HSK 4
0:03s
wǒ bù shàng jiù shì bù shàngCon không diễn là không diễn

你 你这 回去再说嘛
HSK 6
0:03s
nǐ nǐ zhè huí qù zài shuō maCon, con thế này... Về rồi tính tiếp

怎么都要干成一番事
HSK 6
0:03s
zěn me dōu yào gàn chéng yī fān shìkiểu gì cũng làm nên chuyện.

干啥都比唱戏强
HSK 4
0:03s
gàn shá dōu bǐ chàng xì qiángLàm gì cũng hơn hát tuồng.

行了 那这几天 你就先住到我这儿吧
HSK 3
0:03s
xíng le nà zhè jǐ tiān nǐ jiù xiān zhù dào wǒ zhè ér baĐược rồi. Mấy hôm nay, em cứ ở tạm chỗ chị nhé.

我哪儿不能凑合
HSK 7
0:03s
wǒ nǎ ér bù néng còu héChị ở đâu mà chẳng được.

给我拿一下洗漱用品 我陪她在这儿住两天
HSK 6
0:03s
gěi wǒ ná yī xià xǐ shù yòng pǐn wǒ péi tā zài zhè ér zhù liǎng tiānLấy giúp tôi đồ vệ sinh cá nhân. Tôi ở đây với cô ấy vài hôm.

咋回事呢 都临门一脚了 咋又说不演了
HSK 4
0:03s
zǎ huí shì ne dōu lín mén yī jiǎo le zǎ yòu shuō bù yǎn leCó chuyện gì vậy? Sắp thành công đến nơi rồi, sao lại bảo không diễn nữa?

她要再受了委屈 想退缩了
HSK 7
0:03s
tā yào zài shòu le wěi qū xiǎng tuì suō leNếu nó lại tủi thân, muốn lùi bước,

跟谁也不说 我还不能问 你说前一阵子
HSK 2
0:03s
gēn shuí yě bù shuō wǒ hái bù néng wèn nǐ shuō qián yī zhèn ziChẳng nói với ai. Tôi cũng không thể hỏi. Ông nói xem, hôm trước,

那心里还是心疼呢嘛
HSK 6
0:03s
nà xīn lǐ hái shì xīn téng ne matrong lòng vẫn xót xa lắm chứ.

有些事更不能想 不敢想了嘛
HSK 6
0:03s
yǒu xiē shì gèng bù néng xiǎng bù gǎn xiǎng le maCó chuyện càng không dám nghĩ tới.

反正公家饭吃上了
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng gōng jiā fàn chī shàng leĐằng nào cũng có chân nhà nước rồi.

想不到你还有今天啊 有进步啊 那咋
HSK 5
0:03s
xiǎng bú dào nǐ hái yǒu jīn tiān a yǒu jìn bù a nà zǎKhông ngờ ông cũng có ngày này. Tiến bộ đấy. Thì sao nào?

我看你是个铁汉 快去吧
HSK 2
0:03s
wǒ kàn nǐ shì gè tiě hàn kuài qù baTôi thấy bà mới là hảo hán. Mau đi đi.

缝缝还能穿呢
HSK 1
0:03s
fèng fèng hái néng chuān neKhâu lại vẫn mặc được mà.

缝缝补补又三年哪
HSK 3
0:03s
fèng féng bǔ bǔ yòu sān nián nǎVá vá khâu khâu lại thêm ba năm.