Cách dùng "不准备参加足球队了" (bù zhǔn bèi cān jiā zú qiú duì le) trong hội thoại tiếng Trung
不准备参加足球队了
không có ý định tham gia đội bóng nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:04
zhè这
ge个
wén文
chéng成
yè业
tóng同
xué学
“Em Văn Thành Nghiệp”
LINE 0213:07
PLAYING SCENEbù不
zhǔn准
bèi备
cān参
jiā加
zú足
qiú球
duì队
le了
“không có ý định tham gia đội bóng nữa.”
LINE 0313:09
kāi开
shén什
me么
wán玩
xiào笑
a啊
“Đùa gì vậy?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 263 clips (Page 14 of 14)
HSK 6
0:03s
yé yé yě bù xī wàng nǐ zhè me dān wù zì jǐ yaÔng nội cũng không muốn con tự làm lỡ dở tương lai của mình vậy đâu.

HSK 4
0:03s
nǐ gēn bà bà mā mā huí qù zhǎo yí gè shì hé de gōng zuòCon về với bố mẹ đi, tìm một công việc phù hợp hơn.

HSK 3
0:03s
nǐ men xiào zhǎng diàn huà wǒ yǒu wǒ xiàn zài dǎ gěi tāBố mẹ có số điện thoại hiệu trưởng, bây giờ bố sẽ gọi cho ông ấy.